Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Bổ ngữ xu hướng phức hợp: 动词+出来/出去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上来/上去/下来/下去
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Bổ ngữ xu hướng phức hợp (复合趋向补语) là thành phần đứng sau động từ, chỉ hướng di chuyển của hành động. Các từ như 出来, 出去, 过来, 过去, 回来, 回去, 进来, 进去, 起来, 上来, 上去, 下来, 下去 kết hợp với động từ để diễn tả hướng chuyển động của chủ thể hoặc tân ngữ. Trong HSK 2, học sinh cần nắm được cách dùng cơ bản với các động từ thường gặp như 走, 跑, 拿, 放, 带, 送, 买, 卖, 开, 关, 坐, 站, 飞, 爬, 跳, 扔, 推, 拉, 搬, 寄, 传, 递, 交, 还, 借, 租, 换, 转, 搬, 带, 拿, 送, 寄, 传, 递, 交, 还, 借, 租, 换, 转.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「过」
Cấu trúc cơ bản: chủ ngữ thực hiện hành động di chuyển theo hướng được chỉ định bởi bổ ngữ.
[Lǎoshī zǒu guòlái le.]
Thầy giáo đi lại đây.
Cấu trúc「过」
Khi có tân ngữ chỉ nơi chốn, tân ngữ đặt giữa động từ và bổ ngữ. Ví dụ: 他走进教室来。
[Lǎoshī zǒu guòlái le.]
Thầy giáo đi lại đây.
Cấu trúc「过」
Khi tân ngữ là vật hoặc người, có thể đặt sau bổ ngữ. Ví dụ: 他拿出来一本书。
[Lǎoshī zǒu guòlái le.]
Thầy giáo đi lại đây.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Cấu trúc cơ bảnLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa các bổ ngữ có hướng đối lậpMẫu ví dụ trực quan
13 câu giao tiếp thực tế
[Tā cóng fángjiān lǐ zǒu chūlái le.]
Anh ấy đi ra khỏi phòng.
[Xiǎo gǒu pǎo chūqù le.]
Con chó nhỏ chạy ra ngoài.
[Lǎoshī zǒu guòlái le.]
Thầy giáo đi lại đây.
[Tā pǎo guòqù le.]
Anh ấy chạy qua đó.
[Māma mǎi huílái hěn duō shuǐguǒ.]
Mẹ mua về rất nhiều hoa quả.
[Tā ná huíqù yī běn shū.]
Anh ấy cầm về một quyển sách.
[Tā zǒu jìn jiàoshì lái le.]
Anh ấy đi vào lớp học.
[Tā pǎo jìn shāngdiàn qù le.]
Anh ấy chạy vào cửa hàng.
[Tā zhàn qǐlái le.]
Anh ấy đứng dậy.
[Tā zǒu shàng lóu lái le.]
Anh ấy đi lên tầng trên (đến chỗ người nói).
[Tā zǒu shàng lóu qù le.]
Anh ấy đi lên tầng trên (xa người nói).
[Tā zǒu xià lóu lái le.]
Anh ấy đi xuống tầng dưới (đến chỗ người nói).
[Tā zǒu xià lóu qù le.]
Anh ấy đi xuống tầng dưới (xa người nói).
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.