Đăng nhập
HSK 2ZH-HSK 2-007
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Bổ ngữ xu hướng phức hợp: 动词+出来/出去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上来/上去/下来/下去

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Bổ ngữ xu hướng phức hợp (复合趋向补语) là thành phần đứng sau động từ, chỉ hướng di chuyển của hành động. Các từ như 出来, 出去, 过来, 过去, 回来, 回去, 进来, 进去, 起来, 上来, 上去, 下来, 下去 kết hợp với động từ để diễn tả hướng chuyển động của chủ thể hoặc tân ngữ. Trong HSK 2, học sinh cần nắm được cách dùng cơ bản với các động từ thường gặp như 走, 跑, 拿, 放, 带, 送, 买, 卖, 开, 关, 坐, 站, 飞, 爬, 跳, 扔, 推, 拉, 搬, 寄, 传, 递, 交, 还, 借, 租, 换, 转, 搬, 带, 拿, 送, 寄, 传, 递, 交, 还, 借, 租, 换, 转.

Công thức cấu trúc

3 dạng biểu đạt quan trọng

Cấu trúc「过」

Cấu trúc cơ bản: chủ ngữ thực hiện hành động di chuyển theo hướng được chỉ định bởi bổ ngữ.

Công thức
Subject+
Verb+
出来/出去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上来/上去/下来/下去
Ví dụ minh họa
老师走过来了。

[Lǎoshī zǒu guòlái le.]

Thầy giáo đi lại đây.

Cấu trúc「过」

Khi có tân ngữ chỉ nơi chốn, tân ngữ đặt giữa động từ và bổ ngữ. Ví dụ: 他走进教室来。

Công thức
Subject+
Verb+
进/出/回/过/起+
Place+
来/去
Ví dụ minh họa
老师走过来了。

[Lǎoshī zǒu guòlái le.]

Thầy giáo đi lại đây.

Cấu trúc「过」

Khi tân ngữ là vật hoặc người, có thể đặt sau bổ ngữ. Ví dụ: 他拿出来一本书。

Công thức
Subject+
Verb+
出来/出去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上来/上去/下来/下去+
Object
Ví dụ minh họa
老师走过来了。

[Lǎoshī zǒu guòlái le.]

Thầy giáo đi lại đây.

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Cách dùng

1. Cấu trúc cơ bản
  • Subject + Verb + 出来/出去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上来/上去/下来/下去
  • Ví dụ: 他走出来了。 (Anh ấy đi ra ngoài.)
  • 2. Ý nghĩa của từng bổ ngữ
  • 出来: di chuyển từ trong ra ngoài (hướng về phía người nói)
  • 出去: di chuyển từ trong ra ngoài (xa người nói)
  • 过来: di chuyển đến gần người nói
  • 过去: di chuyển ra xa người nói
  • 回来: di chuyển về nơi xuất phát (hướng về người nói)
  • 回去: di chuyển về nơi xuất phát (xa người nói)
  • 进来: di chuyển từ ngoài vào trong (hướng về người nói)
  • 进去: di chuyển từ ngoài vào trong (xa người nói)
  • 起来: di chuyển từ thấp lên cao hoặc bắt đầu hành động
  • 上来: di chuyển từ dưới lên trên (hướng về người nói)
  • 上去: di chuyển từ dưới lên trên (xa người nói)
  • 下来: di chuyển từ trên xuống dưới (hướng về người nói) hoặc tiếp tục hành động
  • 下去: di chuyển từ trên xuống dưới (xa người nói) hoặc tiếp tục hành động
  • 3. Vị trí của tân ngữ
  • Nếu tân ngữ là nơi chốn, đặt giữa động từ và bổ ngữ: 他走进教室来了。
  • Nếu tân ngữ là vật, có thể đặt trước hoặc sau bổ ngữ: 他拿出一本书来。hoặc 他拿出来一本书。
  • Nếu tân ngữ là người, thường đặt sau bổ ngữ: 他叫过来一个人。
  • 4. Phủ định
  • Dùng 没 (没有) để phủ định hành động đã xảy ra: 他没走出来。
  • Dùng 不 để phủ định hành động chưa xảy ra hoặc không muốn: 他不走出来。
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    1. Nhầm lẫn giữa các bổ ngữ có hướng đối lập
  • 过来 vs 过去: 过来 là đến gần người nói, 过去 là đi xa người nói. Ví dụ sai: "他走过去了" khi muốn nói anh ấy đi đến gần mình. Sửa: "他走过来了".
  • 回来 vs 回去: 回来 là quay về nơi người nói, 回去 là quay về nơi không phải người nói. Ví dụ sai: "我明天回去学校" khi đang ở trường. Sửa: "我明天回来学校".
  • 起来 vs 上来/上去: 起来 chỉ chuyển động từ thấp lên cao nói chung, 上来/上去 chỉ chuyển động lên một vị trí cụ thể. Ví dụ sai: "他站上来" khi chỉ đứng dậy. Sửa: "他站起来".
  • 2. Sai vị trí tân ngữ
  • Tân ngữ chỉ nơi chốn phải đặt giữa động từ và bổ ngữ. Ví dụ sai: "他走进来教室" (đúng: "他走进教室来").
  • Tân ngữ chỉ vật có thể đặt trước hoặc sau bổ ngữ, nhưng thường đặt trước nếu là từ đơn. Ví dụ sai: "他拿出来一本书" (có thể chấp nhận, nhưng thông dụng hơn: "他拿出一本书来").
  • 3. Dùng sai bổ ngữ với động từ không phù hợp
  • Một số động từ không kết hợp với bổ ngữ xu hướng, ví dụ: 是, 有, 在. Sai: "他是出来" (đúng: "他出来了").
  • Động từ chỉ trạng thái như 坐, 站 thường dùng với 起来, 下来, 下去. Sai: "他坐进去" (đúng: "他坐下去").
  • Mẫu ví dụ trực quan

    13 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Tā cóng fángjiān lǐ zǒu chūlái le.]

    Anh ấy đi ra khỏi phòng.

    02

    [Xiǎo gǒu pǎo chūqù le.]

    Con chó nhỏ chạy ra ngoài.

    03

    [Lǎoshī zǒu guòlái le.]

    Thầy giáo đi lại đây.

    04

    [Tā pǎo guòqù le.]

    Anh ấy chạy qua đó.

    05

    [Māma mǎi huílái hěn duō shuǐguǒ.]

    Mẹ mua về rất nhiều hoa quả.

    06

    [Tā ná huíqù yī běn shū.]

    Anh ấy cầm về một quyển sách.

    07

    [Tā zǒu jìn jiàoshì lái le.]

    Anh ấy đi vào lớp học.

    08

    [Tā pǎo jìn shāngdiàn qù le.]

    Anh ấy chạy vào cửa hàng.

    09

    [Tā zhàn qǐlái le.]

    Anh ấy đứng dậy.

    10

    [Tā zǒu shàng lóu lái le.]

    Anh ấy đi lên tầng trên (đến chỗ người nói).

    11

    [Tā zǒu shàng lóu qù le.]

    Anh ấy đi lên tầng trên (xa người nói).

    12

    [Tā zǒu xià lóu lái le.]

    Anh ấy đi xuống tầng dưới (đến chỗ người nói).

    13

    [Tā zǒu xià lóu qù le.]

    Anh ấy đi xuống tầng dưới (xa người nói).

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.