Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Liên từ và: 跟
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Liên từ '跟' (gēn) dùng để nối hai danh từ hoặc đại từ, mang nghĩa 'với', 'cùng'. Thường dùng trong cấu trúc 'A 跟 B + động từ/tính từ' để chỉ sự cùng tham gia hoặc so sánh.
Công thức cấu trúc
2 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả hành động cùng thực hiện giữa A và B.
[Wǒ gēn tā qù shāngdiàn.]
Tôi đi cửa hàng với anh ấy.
Cấu trúc mẫu 2
So sánh A và B có tính chất giống nhau.
[Tā gēn péngyou yīqǐ chīfàn.]
Cô ấy ăn cơm cùng bạn.
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. **Nhầm lẫn với '和'**: '跟' và '和' đều có nghĩa 'với', nhưng '跟' thường dùng trong khẩu ngữ, '和' trang trọng hơn. Ở HSK2, cả hai đều chấp nhận được.
2. **Thiếu động từ sau '跟'**: Sai: 我跟他 (Tôi với anh ấy). Đúng: 我跟他去 (Tôi đi với anh ấy).
3. **Dùng '跟' để nối mệnh đề**: Sai: 我吃饭跟他看电影 (Tôi ăn cơm với anh ấy xem phim). Đúng: 我跟他一起吃饭看电影 (Tôi cùng anh ấy ăn cơm xem phim).
4. **Nhầm với '给'**: '给' là 'cho', không phải 'với'.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ gēn tā qù shāngdiàn.]
Tôi đi cửa hàng với anh ấy.
[Tā gēn péngyou yīqǐ chīfàn.]
Cô ấy ăn cơm cùng bạn.
[Wǒ de shū gēn nǐ de shū yīyàng.]
Sách của tôi giống sách của bạn.
[Tā bù gēn wǒ shuōhuà.]
Anh ấy không nói chuyện với tôi.
[Nǐ gēn wǒ lái.]
Bạn đi với tôi.
[Wǒ gēn tā yīyàng gāo.]
Tôi cao bằng anh ấy.
[Māma gēn bàba zài jiā.]
Mẹ và bố ở nhà.
[Wǒ míngtiān bù gēn nǐ qù.]
Ngày mai tôi không đi với bạn.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.