Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Câu so sánh ngang bằng: A有/没有B(+这么/那么)+形容词
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc so sánh ngang bằng dùng để diễn tả A có đạt đến mức độ của B hay không. '有' mang nghĩa 'bằng', '没有' mang nghĩa 'không bằng'. Có thể thêm '这么/那么' để nhấn mạnh mức độ.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Khẳng định A bằng B về mức độ của tính từ.
[Tā yǒu nǐ nàme gāo.]
Anh ấy cao bằng bạn.
Cấu trúc mẫu 2
Phủ định A không bằng B về mức độ của tính từ.
[Wǒ méiyǒu tā nàme máng.]
Tôi không bận bằng anh ấy.
Cấu trúc mẫu 3
Câu hỏi: A có bằng B không?
[Zhège fángjiān yǒu nàge fángjiān zhème dà ma?]
Căn phòng này có lớn bằng căn phòng kia không?
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Khẳng định: A 有 B (+ 这么/那么) + Tính từLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn với '比'Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā yǒu nǐ nàme gāo.]
Anh ấy cao bằng bạn.
[Wǒ méiyǒu tā nàme máng.]
Tôi không bận bằng anh ấy.
[Zhège fángjiān yǒu nàge fángjiān zhème dà ma?]
Căn phòng này có lớn bằng căn phòng kia không?
[Wǒ méiyǒu nǐ nàme lèi.]
Tôi không mệt bằng bạn.
[Tā yǒu tā gēge nàme gāo ma?]
Anh ấy có cao bằng anh trai không?
[Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme rè.]
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
[Nǐ yǒu tā nàme nǔlì ma?]
Bạn có chăm chỉ bằng anh ấy không?
[Wǒ méiyǒu tā nàme piàoliang.]
Tôi không đẹp bằng cô ấy.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.