Đăng nhập
HSK 2ZH-HSK 2-026
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Danh từ phương vị: 左、右

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Học cách sử dụng danh từ phương vị '左' (trái) và '右' (phải) để chỉ vị trí trong không gian.

Công thức cấu trúc

2 dạng biểu đạt quan trọng

Cấu trúc「边」

Diễn tả A ở bên trái/phải của B.

Công thức
A+
+
B+
+
左/右边
Ví dụ minh họa
我的左边是图书馆。

[Wǒ de zuǒbiān shì túshūguǎn.]

Bên trái của tôi là thư viện.

2

Cấu trúc mẫu 2

Diễn tả hướng đi: rẽ trái/phải hoặc đi về bên trái/phải.

Công thức
+
左/右+
拐/走
Ví dụ minh họa
学校的右边有一个商店。

[Xuéxiào de yòubiān yǒu yī gè shāngdiàn.]

Bên phải trường học có một cửa hàng.

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Cách dùng

  • 左 (zuǒ): bên trái. Ví dụ: 左边 (bên trái).
  • 右 (yòu): bên phải. Ví dụ: 右边 (bên phải).
  • Cấu trúc thường dùng: A + 在 + B + 的 + 左/右边 (A ở bên trái/phải của B).
  • Có thể dùng với các danh từ chỉ địa điểm: 学校左边 (bên trái trường học), 桌子右边 (bên phải bàn).
  • Khi nói về hướng đi: 往左拐 (rẽ trái), 往右拐 (rẽ phải).
  • Lưu ý: Không dùng '左' hoặc '右' một mình mà thường kết hợp với '边' (biān) hoặc '面' (miàn).
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    1. **Quên thêm '边' hoặc '面'**: Sai: 他在我左. Đúng: 他在我左边.

    2. **Nhầm lẫn giữa '左' và '右'**: Học sinh hay nhầm, cần luyện tập nhiều.

    3. **Sai thứ tự từ**: Sai: 左边学校. Đúng: 学校左边.

    4. **Dùng sai giới từ**: Sai: 他在左边我. Đúng: 他在我左边.

    Mẫu ví dụ trực quan

    8 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Wǒ de zuǒbiān shì túshūguǎn.]

    Bên trái của tôi là thư viện.

    02

    [Xuéxiào de yòubiān yǒu yī gè shāngdiàn.]

    Bên phải trường học có một cửa hàng.

    03

    [Qǐng wǎng zuǒ guǎi.]

    Xin hãy rẽ trái.

    04

    [Tā zài wǒ de yòubiān.]

    Anh ấy ở bên phải tôi.

    05

    [Zhuōzi zuǒbiān yǒu yī bǎ yǐzi.]

    Bên trái bàn có một cái ghế.

    06

    [Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng yòu zǒu.]

    Đi thẳng, sau đó đi về bên phải.

    07

    [Zuǒbiān shì yīyuàn, yòubiān shì yínháng.]

    Bên trái là bệnh viện, bên phải là ngân hàng.

    08

    [Qǐng zuò zài wǒ de zuǒbiān.]

    Xin hãy ngồi bên trái tôi.

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.