Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Giới từ từ-nguồn gốc: 从
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới từ '从' (cóng) chỉ điểm bắt đầu về không gian hoặc thời gian, tương đương 'từ' trong tiếng Việt.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Chỉ điểm bắt đầu về không gian. Ví dụ: 我从北京来。(Tôi đến từ Bắc Kinh.)
[Wǒ cóng Zhōngguó lái.]
Tôi đến từ Trung Quốc.
Cấu trúc mẫu 2
Chỉ điểm bắt đầu về thời gian. Ví dụ: 我从星期一开始学习。(Tôi bắt đầu học từ thứ Hai.)
[Tā cóng zǎoshang bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.]
Anh ấy làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
Cấu trúc mẫu 3
Diễn tả khoảng không gian hoặc thời gian từ điểm A đến điểm B. Ví dụ: 从家到学校很远。(Từ nhà đến trường rất xa.)
[Wǒmen cóng zhège mén jìnqù.]
Chúng tôi đi vào từ cửa này.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Chỉ điểm bắt đầu về không gianLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn với '离' (cách)Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ cóng Zhōngguó lái.]
Tôi đến từ Trung Quốc.
[Tā cóng zǎoshang bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.]
Anh ấy làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
[Wǒmen cóng zhège mén jìnqù.]
Chúng tôi đi vào từ cửa này.
[Nǐ cóng nǎr lái?]
Bạn đến từ đâu?
[Wǒ bù cóng zhèr zǒu.]
Tôi không đi từ đây.
[Tā cóng zuótiān kāishǐ xuéxí Hànyǔ.]
Anh ấy bắt đầu học tiếng Trung từ hôm qua.
[Cóng jiā dào xuéxiào zǒulù yào shí fēnzhōng.]
Đi bộ từ nhà đến trường mất mười phút.
[Tā cóng túshūguǎn jiè le yī běn shū.]
Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.