Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Cụm từ cố định: 什么的 (và vân vân)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cụm từ '什么的' (shénme de) được dùng sau một danh sách các danh từ, động từ hoặc cụm từ để chỉ 'và những thứ tương tự', 'vân vân'. Nó giúp câu nói ngắn gọn, không cần liệt kê hết tất cả.
Công thức cấu trúc
1 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Liệt kê các đối tượng A, B, C (có thể là danh từ, động từ, cụm từ) và thêm '什么的' ở cuối để chỉ 'và những thứ tương tự'.
[Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ, xiāngjiāo, júzi shénme de.]
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối, cam v.v.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
Lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. **Đặt '什么的' sai vị trí**: Không đặt '什么的' ở giữa danh sách. Ví dụ sai: 我买了苹果什么的、香蕉。 (Đúng: 我买了苹果、香蕉什么的。)
2. **Dùng với danh sách quá dài**: '什么的' chỉ nên dùng khi liệt kê 2-3 mục, không nên dùng với danh sách dài.
3. **Nhầm với '什么'**: '什么' là từ để hỏi, '什么的' là cụm cố định chỉ 'vân vân'.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ, xiāngjiāo, júzi shénme de.]
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối, cam v.v.
[Zhōumò wǒ chángcháng kàn shū, tīng yīnyuè, kàn diànyǐng shénme de.]
Cuối tuần tôi thường đọc sách, nghe nhạc, xem phim v.v.
[Shūbāo lǐ yǒu shū, běnzi, bǐ shénme de.]
Trong cặp sách có sách, vở, bút v.v.
[Tā huì shuō Zhōngwén, Yīngwén, Fǎwén shénme de.]
Anh ấy biết nói tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Pháp v.v.
[Wǒmen qù chāoshì mǎi le niúnǎi, miànbāo, jīdàn shénme de.]
Chúng tôi đi siêu thị mua sữa, bánh mì, trứng v.v.
[Tā xǐhuān yùndòng, bǐrú pǎobù, yóuyǒng, dǎ qiú shénme de.]
Anh ấy thích thể thao, ví dụ như chạy bộ, bơi lội, đánh bóng v.v.
[Zhuōzi shàng yǒu diànnǎo, shǒujī, shū shénme de.]
Trên bàn có máy tính, điện thoại, sách v.v.
[Jiàqī wǒ xiǎng qù Běijīng, Shànghǎi, Guǎngzhōu shénme de.]
Kỳ nghỉ tôi muốn đi Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu v.v.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.