Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Đại từ chỉ thị: 这、那、这儿、那儿、这里、那里、这些、那些、有的、这个、那个、有些
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Đại từ chỉ thị dùng để chỉ người, vật, địa điểm, thời gian cụ thể. Trong HSK1, các từ thường gặp: 这 (này), 那 (kia), 这儿/这里 (ở đây), 那儿/那里 (ở đó), 这些 (những cái này), 那些 (những cái kia), 这个 (cái này), 那个 (cái kia), 有的/有些 (một số).
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để chỉ người/vật gần (这) hoặc xa (那).
[Zhè shì wǒ de shū.]
Cấu trúc mẫu 2
Chỉ địa điểm gần người nói.
[Nà shì nǐ de bǐ.]
Cấu trúc mẫu 3
Chỉ địa điểm xa người nói.
[Wǒ zài zhèr děng nǐ.]
Cấu trúc mẫu 4
Chỉ nhiều vật/người gần (这些) hoặc xa (那些).
[Tā zài nàr xuéxí.]
Cấu trúc mẫu 5
Chỉ một vật/người cụ thể gần (这个) hoặc xa (那个).
[Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.]
Cấu trúc mẫu 6
Chỉ một bộ phận không xác định trong tập hợp.
[Nàxiē xuéshēng shì Rìběn rén.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Zhè shì wǒ de shū.]
[Nà shì nǐ de bǐ.]
[Wǒ zài zhèr děng nǐ.]
[Tā zài nàr xuéxí.]
[Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.]
[Nàxiē xuéshēng shì Rìběn rén.]
[Zhège bēizi shì wǒ de.]
[Nàge lǎoshī hěn hǎo.]
[Yǒude rén xǐhuān hē chá, yǒude rén xǐhuān hē kāfēi.]
[Yǒuxiē shū shì Zhōngwén de.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.