Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Đại từ nghi vấn: 多、多少、几、哪、哪儿、哪里、哪些、什么、谁、怎么、怎么样
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới thiệu các đại từ nghi vấn cơ bản trong tiếng Trung HSK1, dùng để hỏi về số lượng, nơi chốn, người, sự vật, cách thức, mức độ, v.v.
Công thức cấu trúc
9 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Hỏi mức độ của tính từ (kích thước, tuổi tác, chiều cao...)
[Nǐ duō dà le?]
Cấu trúc mẫu 2
Hỏi số lượng (số lớn hoặc không xác định)
[Nǐ yǒu duōshao běn shū?]
Cấu trúc mẫu 3
Hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10)
[Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?]
Cấu trúc mẫu 4
Hỏi lựa chọn (cái nào, người nào)
[Nǐ shì nǎ guó rén?]
Cấu trúc mẫu 5
Hỏi nơi chốn
[Nǐ qù nǎr?]
Cấu trúc mẫu 6
Hỏi sự vật, hành động
[Nǐ jiào shénme míngzì?]
Cấu trúc mẫu 7
Hỏi người (chủ ngữ hoặc tân ngữ)
[Tā shì shéi?]
Cấu trúc mẫu 8
Hỏi cách thức hoặc nguyên nhân
[Zhège zěnme yòng?]
Cấu trúc mẫu 9
Hỏi ý kiến, tình trạng
[Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng từng từ
1. 多 (duō) - Hỏi mức độ, kích thướcLưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. **Dùng 吗 với từ để hỏi**
2. **Nhầm lẫn 几 và 多少**
3. **Quên lượng từ sau 几 và 哪**
4. **Dùng 怎么 thay cho 怎么样**
5. **Vị trí từ để hỏi**
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Nǐ duō dà le?]
[Nǐ yǒu duōshao běn shū?]
[Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?]
[Nǐ shì nǎ guó rén?]
[Nǐ qù nǎr?]
[Nǐ jiào shénme míngzì?]
[Tā shì shéi?]
[Zhège zěnme yòng?]
[Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.