Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Câu phức song hành: ……,也……; ……,还……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc câu phức song hành dùng để nối hai hành động hoặc trạng thái có liên quan, với '也' (cũng) thể hiện sự tương đồng, '还' (còn) thể hiện sự bổ sung thêm.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả chủ ngữ thực hiện hành động 1 và cũng thực hiện hành động 2 (tương đồng).
[Wǒ xǐhuān chī píngguǒ, yě xǐhuān chī xiāngjiāo.]
Cấu trúc mẫu 2
Diễn tả chủ ngữ thực hiện hành động 1 và còn thực hiện thêm hành động 2 (bổ sung).
[Tā shì xuésheng, yě shì lǎoshī.]
Cấu trúc mẫu 3
Diễn tả chủ ngữ 1 làm hành động 1, chủ ngữ 2 cũng làm hành động 2 (tương đồng giữa hai chủ ngữ).
[Wǒ yǒu yī běn shū, hái yǒu yī zhī bǐ.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Dùng '也' (cũng)Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa '也' và '还'Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ xǐhuān chī píngguǒ, yě xǐhuān chī xiāngjiāo.]
[Tā shì xuésheng, yě shì lǎoshī.]
[Wǒ yǒu yī běn shū, hái yǒu yī zhī bǐ.]
[Tā huì shuō Zhōngwén, yě huì shuō Yīngwén.]
[Wǒ xiǎng qù Běijīng, hái xiǎng qù Shànghǎi.]
[Wǒ bù chī ròu, yě bù chī yú.]
[Nǐ shì Zhōngguó rén, wǒ yě shì Zhōngguó rén.]
[Tā qù shāngdiàn mǎi le píngguǒ, hái mǎi le niúnǎi.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.