Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Giới từ: 在、和、对; Liên từ: 和
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới từ 在 (ở, tại), 和 (với, cùng), 对 (đối với) và liên từ 和 (và) là các từ cơ bản trong tiếng Trung HSK1. Giới từ kết hợp với danh từ/đại từ tạo thành cụm giới từ bổ nghĩa cho động từ. Liên từ 和 nối các danh từ/đại từ tương đương.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả hành động xảy ra ở một nơi nào đó.
[Wǒ zài xuéxiào xuéxí.]
Cấu trúc mẫu 2
Diễn tả hành động cùng làm với ai đó.
[Tā bù zài jiā.]
Cấu trúc mẫu 3
Diễn tả hành động hướng tới ai đó.
[Wǒ hé péngyou shuōhuà.]
Cấu trúc mẫu 4
Nối hai danh từ với nghĩa 'và'.
[Wǒ bù hé tā qù.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giới từ 在 (zài)
Giới từ 和 (hé)
Giới từ 对 (duì)
Liên từ 和 (hé)
Phủ định
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giới từ 和 với liên từ 和: Giới từ 和 có nghĩa 'với', liên từ 和 có nghĩa 'và'. Ví dụ sai: '我学习和他' (phải là '我和他学习').
2. Dùng 对 sai vị trí: 对 phải đứng trước động từ, không đứng cuối câu. Ví dụ sai: '他说对我' (phải là '他对我说').
3. Quên giới từ khi cần: Ví dụ sai: '我在家学习' đúng, nhưng '我学习在家' sai vì 在 phải đứng trước danh từ chỉ địa điểm.
4. Dùng liên từ 和 nối động từ: Sai vì 和 chỉ nối danh từ. Ví dụ sai: '我吃和喝' (phải là '我吃,也喝' hoặc '我吃喝').
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ zài xuéxiào xuéxí.]
[Tā bù zài jiā.]
[Wǒ hé péngyou shuōhuà.]
[Wǒ bù hé tā qù.]
[Tā duì wǒ shuō Zhōngwén.]
[Māma bù duì wǒ shēngqì.]
[Wǒ hé tā shì péngyou.]
[Wǒ xǐhuān píngguǒ hé xiāngjiāo.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.