Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Phó từ tình thái: 大概、必须、差不多、一定、好像、几乎
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới thiệu các phó từ tình thái thường gặp ở HSK3: 大概 (khoảng/có lẽ), 必须 (phải), 差不多 (gần như/khá giống), 一定 (chắc chắn/phải), 好像 (hình như/có vẻ), 几乎 (gần như). Các từ này đứng trước động từ hoặc tính từ để điều chỉnh mức độ chắc chắn, khả năng hoặc so sánh.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để ước lượng hoặc đưa ra dự đoán không chắc chắn; 大概 thường đứng trước con số hoặc mệnh đề.
[Tā dàgài liǎng tiān huì lái yí cì.]
Cấu trúc mẫu 2
Biểu thị sự bắt buộc hoặc cần thiết, sắc thái mạnh, thường dùng để ra lệnh hoặc nhấn mạnh quy định.
[Xiànzài dàgài shí diǎn bàn.]
Cấu trúc mẫu 3
Biểu thị sự tương đương, xấp xỉ hoặc gần như; có thể dùng như trạng từ hoặc tính từ so sánh.
[Wǒ bìxū jīntiān zuò wán zhège zuòyè.]
Cấu trúc mẫu 4
Biểu thị mức độ chắc chắn cao (cam đoan/đảm bảo) hoặc thể hiện yêu cầu mạnh khi kết hợp với 要.
[Wǒmen chàbuduō bā diǎn chūfā.]
Cấu trúc mẫu 5
Dùng để biểu thị suy đoán nhẹ dựa trên cảm giác hoặc dấu hiệu, không khẳng định chắc chắn.
[Zhè liǎng jiàn yīfu chàbuduō.]
Cấu trúc mẫu 6
Dùng để diễn tả 'gần như không' khi kết hợp với phủ định; cũng có thể dùng để nói 'gần như đã' (几乎 + Verb).
[Nǐ yídìng yào lái.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Vị trí chung
Giải thích từng từ
Phủ định và so sánh
Cách dùng trong câu phức
Gợi ý học tập
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi hay gặp và cách tránh
1) Đặt phó từ sai vị trí
2) Nhầm lẫn nghĩa giữa 必须 và 一定
3) Dùng 大概 như con số chính xác
4) Dùng 差不多 sai chỗ
5) Phủ định với 几乎
6) Nhầm lẫn giữa 好像 và 一定
Cách tránh lỗi
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Tā dàgài liǎng tiān huì lái yí cì.]
[Xiànzài dàgài shí diǎn bàn.]
[Wǒ bìxū jīntiān zuò wán zhège zuòyè.]
[Wǒmen chàbuduō bā diǎn chūfā.]
[Zhè liǎng jiàn yīfu chàbuduō.]
[Nǐ yídìng yào lái.]
[Tā hǎoxiàng bù gāoxìng.]
[Wǒ jīhū měitiān dōu qù yóuyǒng.]
[Tā jīhū méi chī fàn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.