Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Cụm từ đồng vị (同位短语)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cụm từ đồng vị (同位短语) là các cụm danh từ đứng cạnh nhau và chỉ cùng một người hoặc một sự vật. Thường dùng các từ nối như “就是/也就是/也叫/叫” hoặc chỉ bằng dấu phẩy để nhắc lại, giải thích hoặc bổ nghĩa cho danh từ trước đó.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
A 和 B 指同一个人/事物。Dùng để giải thích hoặc nhắc lại bằng cách khác.
[Tā jiào Lǐ Míng, yě jiùshì wǒmen de xīn lǎoshī.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng khi một sự vật/ người có tên gọi khác hoặc tên gọi thông dụng.
[Xiǎo Wáng, jiùshì wǒ de hǎo péngyǒu, cháng bāng wǒ zuò zuòyè.]
Cấu trúc mẫu 3
Có thể dùng dấu phẩy để tách cụm đồng vị nhưng nên dùng từ nối để tránh nhầm lẫn.
[Zhè shì Běijīng, yě jiùshì Zhōngguó de shǒudū, hěn rènào.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng để nối với mệnh đề quan hệ mô tả A: 这本书,也就是你昨天买的那本。
[Wǒ de shǒujī, yě jiào zhìnéng shǒujī, hěn guì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā jiào Lǐ Míng, yě jiùshì wǒmen de xīn lǎoshī.]
[Xiǎo Wáng, jiùshì wǒ de hǎo péngyǒu, cháng bāng wǒ zuò zuòyè.]
[Zhè shì Běijīng, yě jiùshì Zhōngguó de shǒudū, hěn rènào.]
[Wǒ de shǒujī, yě jiào zhìnéng shǒujī, hěn guì.]
[Wáng lǎoshī, yě jiùshì jiāo wǒmen yǔwén de lǎoshī, hěn yángé.]
[Zhège dìfāng, yě jiùshì huǒchēzhàn, nǐmen yào xià chē.]
[Wǒ mèimei, yě jiùshì wǒmen jiā zuì xiǎo de háizi, hěn tīnghuɑ̀.]
[Zhè běn shū, yě jiùshì nǐ zuótiān mǎi de nà běn, wǒ yǐjīng kàn wán le.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.