Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 不但……,而且……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Biểu thị hai vế cùng đúng của một sự việc, nhấn mạnh vế sau có nội dung bổ sung hoặc mạnh hơn so với vế trước: không chỉ... mà còn...
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để nối hai hành động hoặc khả năng. Ví dụ: 他不但会唱歌,而且会跳舞。
[Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì shuō Yīngyǔ.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để nối hai đặc điểm/miêu tả. Ví dụ: 她不但漂亮,而且很聪明。
[Wǒ bùdàn xǐhuan Zhōngguó cài, érqiě xǐhuan Rìběn cài.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng khi vế trước là phủ định (没有/不), vế sau tiếp tục bổ sung trong dạng phủ định. Ví dụ: 他不但没有来,而且也没打电话。
[Zhège gōngzuò bùdàn gōngzī gāo, érqiě lí jiā jìn.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng để liệt kê các danh từ/địa điểm/thiết bị. Ví dụ: 学校不但有图书馆,而且有体育馆。
[Tā bùdàn piàoliang, érqiě hěn cōngmíng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Cách tránh lỗi: luôn kiểm tra rằng hai vế hợp logic, dùng "而且" để nối hai ý bổ sung, và đặt "不但" trước vế đầu đúng vị trí.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì shuō Yīngyǔ.]
[Wǒ bùdàn xǐhuan Zhōngguó cài, érqiě xǐhuan Rìběn cài.]
[Zhège gōngzuò bùdàn gōngzī gāo, érqiě lí jiā jìn.]
[Tā bùdàn piàoliang, érqiě hěn cōngmíng.]
[Wǒ bùdàn bù huì kāichē, érqiě yě bù huì qí zìxíngchē.]
[Tā bùdàn méiyǒu lái, érqiě yě méi dǎ diànhuà.]
[Tā bùdàn huì chànggē, érqiě huì tiàowǔ.]
[Xuéxiào bùdàn yǒu túshūguǎn, érqiě yǒu tǐyùguǎn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.