Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Câu tồn hiện biểu thị xuất hiện/biến mất
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Nhóm cấu trúc dùng để diễn tả sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người, vật, hiện tượng (có/không có; xuất hiện; biến mất/không tìm thấy).
Công thức cấu trúc
7 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả sự tồn tại của người/vật ở một vị trí cụ thể: 'Ở + nơi + có + đồ vật/người'.
[Zhuōzi shàng yǒu yī běn shū.]
Cấu trúc mẫu 2
Phủ định tồn tại: nói rằng không có người/vật nào đó.
[Wǒ fángjiān lǐ méiyǒu rén.]
Cấu trúc mẫu 3
Diễn tả sự biến mất (thường kèm trợ từ '了' để nhấn thay đổi trạng thái).
[Wǒ de shǒujī bùjiàn le.]
Cấu trúc mẫu 4
Diễn tả không tìm thấy một vật sau khi cố tìm; nhấn vào kết quả tìm kiếm thất bại.
[Wǒ zhǎo bù dào wǒ de yàoshi.]
Cấu trúc mẫu 5
Diễn tả đã tìm thấy vật; kết quả tìm kiếm thành công.
[Tiān shàng túrán chūxiàn le hěn duō yún.]
Cấu trúc mẫu 6
Diễn tả một sự vật/hiện tượng xuất hiện (có thể thêm 突然 để nhấn tính đột ngột).
[Tā de biǎo zhǎodào le, zài shāfā xiàmiàn.]
Cấu trúc mẫu 7
Phát hiện ra điều gì đó (thường dùng khi người nói nhận ra sự tồn tại/biến mất sau khi quan sát).
[Wǒ bǎ qiánbāo diū le.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Các câu tồn hiện dùng để nói về việc một người hoặc vật có hiện diện hay không, xuất hiện hay biến mất. Trong tiếng Trung thường dùng các động từ và cấu trúc: 有/没有, 不见了/丢了/消失了, 找到/找不到, 出现(了)。
1) 有 / 没有 (biểu thị sự tồn tại)Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Zhuōzi shàng yǒu yī běn shū.]
[Wǒ fángjiān lǐ méiyǒu rén.]
[Wǒ de shǒujī bùjiàn le.]
[Wǒ zhǎo bù dào wǒ de yàoshi.]
[Tiān shàng túrán chūxiàn le hěn duō yún.]
[Tā de biǎo zhǎodào le, zài shāfā xiàmiàn.]
[Wǒ bǎ qiánbāo diū le.]
[Cūnzi lǐ xīn chūxiàn le yì jiā fàndiàn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.