Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Cụm cố định: 不一会儿、看来、在……看来、越来越、看起来、看上去、一般来说、不怎么样
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Nhóm các cụm từ thường dùng để diễn tả thời gian ngắn (不一会儿), suy đoán/nhận định (看来、在……看来、看起来、看上去), diễn biến ngày càng (越来越), nhận xét chung (一般来说) và đánh giá kém (不怎么样). Những cấu trúc này xuất hiện nhiều trong giao tiếp hàng ngày và phù hợp với trình độ HSK3.
Công thức cấu trúc
7 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
表示时间很短,不久之后。常与“就”连用强调速度或时间短。
[bù yí huìr tā jiù huílái.]
Cấu trúc mẫu 2
根据现有的情况或证据做出推断或结论。
[bù yí huìr wǒmen de cài jiù lái le.]
Cấu trúc mẫu 3
表示从某人的角度或立场来看,是一种主观意见的表达。
[kàn lái jīntiān yào xià yǔ le.]
Cấu trúc mẫu 4
根据外表、行为或第一印象来做判断,常用于描述人的外表或事物的表面情况。
[zài wǒ kàn lái, zhè ge bànfǎ búcuò.]
Cấu trúc mẫu 5
表示随着时间推移或情况发展,程度逐渐增加(或变化)。
[tā kàn qǐlái hěn lèi.]
Cấu trúc mẫu 6
用于表达普遍性的观点或常见的规律,常放在句首作背景说明。
[zhè jiàn yīfu kàn shàngqù búcuò.]
Cấu trúc mẫu 7
口语化的评价,表示不太好或不令人满意。
[tiānqì yuè lái yuè lěng le.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Tổng quan
不一会儿
看来 / 在……看来
看起来 / 看上去
越来越
一般来说
不怎么样
其他说明
Lưu ý & Lỗi thường gặp
常见错误与避免方法
1) 混淆 看来 与 看起来/看上去Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[bù yí huìr tā jiù huílái.]
[bù yí huìr wǒmen de cài jiù lái le.]
[kàn lái jīntiān yào xià yǔ le.]
[zài wǒ kàn lái, zhè ge bànfǎ búcuò.]
[tā kàn qǐlái hěn lèi.]
[zhè jiàn yīfu kàn shàngqù búcuò.]
[tiānqì yuè lái yuè lěng le.]
[yìbān lái shuō, zǎo shuì duì jiànkāng yǒu hǎochù.]
[zhè ge cài bù zěnme yàng, méi yǒu yǐqián hǎo chī.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.