Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Đại từ nghi vấn: 怎样 (như thế nào)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
怎样 (zěnyàng) là đại từ nghi vấn dùng để hỏi cách thức, phương pháp hoặc biểu đạt ý 'như thế nào'. Trong giao tiếp nó tương đương với 怎么/怎么样 nhưng thường trang trọng hơn và có thể đứng sau tân ngữ khi hỏi cảm nhận về sự vật.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản để hỏi cách thức thực hiện hành động. Ví dụ: 你怎样去上班?(Bạn đi làm như thế nào?)
[Nǐ zěnyàng qù shàngbān?]
Cấu trúc mẫu 2
Khi hỏi về nhận xét, đánh giá đối với một vật hoặc sự việc, 怎样 có thể đặt sau tân ngữ, thường kết hợp với 觉得/想: 你觉得这件衣服怎样?(Bạn thấy cái áo này như thế nào?)
[Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnyàng?]
Cấu trúc mẫu 3
Diễn đạt không biết cách làm điều gì: 这道题我不知道怎样做。
[Wǒmen zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?]
Cấu trúc mẫu 4
Hỏi cách thức để đạt được một kết quả mong muốn: 我们怎样才能学好中文?(Phải làm thế nào mới học tốt tiếng Trung?)
[Wǒmen zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?]
Cấu trúc mẫu 5
在日常口语中,怎么或怎么样更常用,但意思 tương tự。例:你怎么去上班?
[Tā bù zhīdào zěnyàng yòng zhège shǒujī.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng chính
Vị trí trong câu
Kết hợp thường gặp
Phân biệt với 怎么 và 怎么样
Ví dụ so sánh:
Các lưu ý về phủ định và dạng biểu cảm
Mẹo học
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi hay gặp và cách tránh
1) Nhầm lẫn vị trí của 怎样
Giải thích: 怎样 thường đứng trước động từ khi hỏi cách thức.
2) Dùng 怎样 khi cần dùng 怎么更 tự nhiên
3) Dùng 怎样 với cấu trúc tính từ không phù hợp
Giải thích: 如果 muốn hỏi 'có ngon không' nên dùng 好吃吗 或 用 怎样 đơn独问总体评价。
4) Quên kết hợp với 才/能 khi hỏi cách đạt mục tiêu
5) Thiếu trợ từ hoặc sử dụng sai trợ từ
Cách tránh: chú ý vị trí của 怎样, chọn 怎么/怎么样 cho ngữ cảnh thân mật, và thêm động từ/ cấu trúc phù hợp (才/能/做/办) để câu rõ nghĩa.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Nǐ zěnyàng qù shàngbān?]
[Zhè dào tí wǒ bù zhīdào zěnyàng zuò.]
[Wǒmen zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?]
[Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnyàng?]
[Tā bù zhīdào zěnyàng yòng zhège shǒujī.]
[Yīshēng shuō wǒ yīnggāi zěnyàng chī yào?]
[Wǒ bù zhīdào zěnyàng bàn cái hǎo.]
[Tā xiǎng zhīdào zěnyàng zuò fàn gèng kuài.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.