Đăng nhập
HSK3ZH-HSK3-040
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Đại từ: 别人、咱们

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Giải thích ngắn gọn bằng tiếng Việt về hai đại từ: 别人 (biérén) nghĩa là 'người khác/ người ta', dùng để chỉ người ngoài nhóm; 咱们 (zánmen) nghĩa là 'chúng ta' bao gồm cả người nói và người nghe, dùng để gợi ý, kêu gọi hoặc nói về tập thể có người nghe.

Công thức cấu trúc

4 dạng biểu đạt quan trọng

Cấu trúc「们」

表示“chúng ta...”,通常用于建议、邀请或表示集体行动。包含说话者和听话者。

Công thức
咱们+
Verb
Ví dụ minh họa
咱们一起去看电影,好吗?

[zánmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?]

Cấu trúc「们」

表示特定人数的‘我们’,例如咱俩(the two of us)、咱们三个人。

Công thức
咱(俩)/咱们+
数词+
名词
Ví dụ minh họa
咱们一起去看电影,好吗?

[zánmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?]

3

Cấu trúc mẫu 3

把“别人”作为主语或宾语,表示“其他人/别人”。

Công thức
别 人+
Verb
Ví dụ minh họa
咱俩都很忙,这周没时间见面。

[zán liǎ dōu hěn máng, zhè zhōu méi shíjiān jiànmiàn.]

4

Cấu trúc mẫu 4

表示所属关系:别人的东西 = someone else's thing,注意在中文里要加“的”来表示所有格。

Công thức
别人的+
名词
Ví dụ minh họa
别人已经走了,我们还有时间。

[biérén yǐjīng zǒu le, wǒmen hái yǒu shíjiān.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng1. Tổng quan
  • 别人 (biérén): nghĩa là “người khác, người ta”, thường dùng để nói về những người không phải người nói và người nghe. Có thể đóng vai chủ ngữ, tân ngữ, hoặc đứng trước 的 để tạo thành sở hữu (别人的 + 名词).
  • 咱们 (zánmen): nghĩa là “chúng ta/ chúng mình”, bao gồm cả người nói và người nghe. Thường dùng trong hội thoại, tạo cảm giác thân mật, hợp tác.
  • 2. Những dạng thường gặp
  • 别人 + 动词:表示其他人做某事。例:别人已经走了。
  • 别人的 + 名词:表示“别人的 …”(别人的书、别人的意见)。
  • 咱们 + 动词:表示“chúng ta hãy…/ chúng ta …”。常用于建议或邀请。
  • 咱(俩)/咱们 + 数量词 + 名词:表示特定人数的“我们”,例如“咱俩”、“咱们三个人”。
  • 3. 否定、建议与礼貌用法
  • 在否定句中,别人的 + 名词与动词都可以使用:不要拿别人的东西。注意不要把“别(bié)”误解为否定命令(像“别+动词”),这里的“别”是“别人”的一部分。
  • 咱们常跟“吧/好吗/一起”连用表示建议或邀请:咱们走吧、咱们一起去。也可以用于征求对方意见。
  • 4. 所有格和代词搭配
  • 别人的 + 名词 = someone else's + N
  • 咱们的 + 名词 = our + N(包括听者)
  • 5. 与其他代词的比较
  • 咱们 vs 我们:咱们包含说话者和听话者(inclusive),我 们通常中性,有时不包含听话者(取决于语境)。
  • 别人 vs 他/她/他们:别人一般指“其他人”或“陌生人/第三方”,而他/她/他们指明确的第三人称个体或群体。
  • 6. 语气与场合
  • 咱们偏口语、亲切,常用于朋友、同事之间。
  • 别人可中性也可带有评价色彩(比如批评或建议),注意语境和语气。
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp常见错误及纠正

    1) 把“咱们”和“我们”随意互换

  • 错误:在正式场合用“咱们”想表现客观(例如正式报告)。
  • 建议:正式场合优先用“我们”,日常对话或表示包含听者时用“咱们”。
  • 2) 把“别( bié )”误解为“别人( biérén )”

  • 错误:看到“别的人”写作“别的人”并将“别”理解为否定命令,如“别去”——两者不同。
  • 建议:区分词汇边界:别(命令) + 动词;别人(名词)+ 动词/别人的 + 名词。
  • 3) 用“咱们”指代不在场的人或群体

  • 错误:在谈论不在场的第三方时用“咱们”,会造成混淆。
  • 建议:如果指的是不包括听者的人,用“我们(如果合适)”或直接说出具体群体,或用“他们”。
  • 4) 忽略“别人的”所有格结构

  • 错误:说“这是别人书”或“别人的在桌子上”。
  • 建议:正确用法为“这是别人的书”或“别人的书在桌子上”。
  • 5) 在建议句里用“咱们”但对方并不想参与

  • 错误:随意用“咱们”做决定,忽略征求听者意见。
  • 建议:可以先用“咱们…怎么样?”或“咱们…好吗?”征求同意。
  • Mẫu ví dụ trực quan

    8 câu giao tiếp thực tế

    01

    [zánmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?]

    02

    [zánmen de lǎoshī hěn yǒuhǎo.]

    03

    [zán liǎ dōu hěn máng, zhè zhōu méi shíjiān jiànmiàn.]

    04

    [biérén yǐjīng zǒu le, wǒmen hái yǒu shíjiān.]

    05

    [zhè shì biérén de shū, qǐng bú yào ná.]

    06

    [biérén de yìjiàn nǐ kěyǐ tīng, dàn búyào wánquán xiāngxìn.]

    07

    [biérén juéde tā hěn cōngmíng, wǒmen yě juéde.]

    08

    [búyào zǒng shì gēn biérén bǐjiào, yào xiāngxìn zìjǐ.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.