Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 一边……,一边……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Dùng để diễn tả hai hành động xảy ra cùng một lúc, do cùng một chủ ngữ thực hiện. Nghĩa là “vừa… vừa…”.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「边」
Cấu trúc cơ bản: diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ ngữ thực hiện. Dịch sang tiếng Việt là “vừa… vừa…”.
[Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Cấu trúc「边」
Biến thể có 在 để nhấn mạnh hành động đang diễn ra (thể tiến hành).
[Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Cấu trúc「边」
Có thể phủ định một trong hai hành động bằng cách đặt 不/没 trước động từ cần phủ định.
[Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng chung
Cấu trúc cơ bản
Vị trí của phủ định và trợ từ
Các lưu ý quan trọng
Ngữ khí và dấu câu
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi thường gặp và cách tránh
1) Dùng hai chủ ngữ khác nhau
Giải thích: 一边…一边… liên kết hai hành động của cùng một chủ ngữ. Nếu hai chủ ngữ khác nhau, phải tách câu hoặc dùng cấu trúc khác.
2) Bỏ lặp 一边 trước động từ thứ hai
Giải thích: Thường lặp 一边 để câu rõ ràng; không lặp làm câu dễ hiểu hơn.
3) Đặt phủ định sai vị trí
Gợi ý: Muốn phủ định một trong hai hành động thì đặt 不/没 trước động từ cụ thể.
4) Dùng với hai tính từ thay vì động từ
5) Lạm dụng với hành động không thể đồng thời
6) Thiếu 在 khi muốn nhấn mạnh hành động đang diễn ra
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.]
[Māma yìbiān zuò fàn, yìbiān zhàokàn háizi.]
[Wǒ xǐhuan yìbiān chī fàn, yìbiān kàn diànshì.]
[Kāichē de shíhou búyào yìbiān dǎ diànhuà, yìbiān kàn shǒujī.]
[Tā yìbiān xué Hànyǔ, yìbiān liànxí xiě hànzì.]
[Mèimei yìbiān chànggē, yìbiān tiàowǔ.]
[Wǒmen yìbiān tǎolùn wèntí, yìbiān chī diǎnxīn.]
[Tā yìbiān zǒulù, yìbiān kàn shū, chàdiǎnr pèngdào biérén.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.