Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 在……上/下/中
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc dùng để chỉ vị trí (trên/ dưới/ trong), hoặc cách nói mang tính trừu tượng (về mặt, trong quá trình).
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để chỉ vị trí trên bề mặt của một vật hoặc nghĩa trừu tượng 'về mặt' (ví dụ: 在学习上).
[Shū zài zhuōzi shàng.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để chỉ vị trí ở dưới một vật; khi có 的 + 名词 + 下 thì thường mang nghĩa 'dưới sự/ dưới điều kiện'.
[Xiǎo māo zài yǐzi xià.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng để chỉ 'bên trong', 'giữa' hoặc 'trong quá trình của một hoạt động/sự kiện'.
[Wǒmen zài jiàoshì zhōng xuéxí.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Ví dụ: 在桌子上 / 在箱子下 / 在教室中学习
3. Sử dụng '上' (shàng)Lưu ý: 在…上可以和“很/很少/很好”等形容词搭配:在学习上,他很努力。
4. Sử dụng '下' (xià)Ví dụ: 桌子下有一个箱子。/ 书不在桌子上,在包里。
7. Gợi ý thực hànhLưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Shū zài zhuōzi shàng.]
[Xiǎo māo zài yǐzi xià.]
[Wǒmen zài jiàoshì zhōng xuéxí.]
[Zài bǐsài zhōng, tā déle dì yī míng.]
[Zài xuéxí shàng, tā hěn nǔlì.]
[Zhuōzi xià yǒu yī gè xiāngzi.]
[Zhè jiàn shì zài gōngsī zhōng yǐjīng tǎolùn guòle.]
[Wǒ de xiǎo gǒu bù zài chuáng shàng, zài chuáng xià.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.