Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: 宁可……,也不……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc '宁可……,也不……' được dùng để diễn tả một sự lựa chọn, trong đó người nói sẵn sàng chấp nhận một tình huống không mong muốn (Choice A) còn hơn là chọn tình huống khác (Choice B). Nó nhấn mạnh sự so sánh và ưu tiên giữa hai lựa chọn tiêu cực hoặc không hoàn hảo.
Công thức cấu trúc
2 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản và phổ biến nhất. Diển tả sự lựa chọn có ý thức giữa hai phương án.
[Wǒ nìngkě zǎo diǎn qǐchuáng, yě bù yuànyì lùshang dǔchē chídào.]
Cấu trúc mẫu 2
Một biến thể nhấn mạnh vào quyết tâm đạt được điều gì đó, dù phải chấp nhận điều bất lợi. (Ví dụ: 我宁可加班也要完成这个项目。 - Tôi thà tăng ca cũng phải hoàn thành dự án này.)
[Tā nìngkě zìjī chīkuī, yě bù yuànyì ràng péngyou wéinán.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Quy tắc sử dụng
1. Ý nghĩa và chức năngLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Sai trật tự từMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ nìngkě zǎo diǎn qǐchuáng, yě bù yuànyì lùshang dǔchē chídào.]
[Tā nìngkě zìjī chīkuī, yě bù yuànyì ràng péngyou wéinán.]
[Wǒ nìngkě zǒulù qù, yě bù zuò tā de chē.]
[Zhège háizi nìngkě bù chīfàn, yě yào kàn dòng huàpiàn.]
[Wǒ nìngkě yí gè rén dāizhe, yě bù xiǎng qù cānjiā nàge wúliáo de jùhuì.]
[Tā nìngkě shuō de màn yìdiǎn, yě bù yuànyì shuō cuò.]
[Māma nìngkě zìjī xīnkǔ yìxiē, yě yào gěi háizi zuì hǎo de shēnghuó.]
[Wǒ nìngkě xiāngxìn tā shuō de shì zhēnde, yě bù yuànyì huáiyí wǒ de péngyou.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.