Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Động từ: 敢 (dám)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Động từ '敢' (dám) biểu thị sự dũng cảm, ý chí hoặc không sợ hãi khi thực hiện một hành động nào đó. Thường được sử dụng ở dạng khẳng định, phủ định (不敢) và nghi vấn (敢不敢).
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dạng khẳng định, chỉ chủ ngữ có dũng khí, không sợ hãi khi thực hiện hành động.
[Nǐ gǎn yīgè rén wǎnshang chūqù ma?]
Cấu trúc mẫu 2
Dạng phủ định, chỉ chủ ngữ e ngại, sợ hãi hoặc thiếu tự tin nên không thực hiện hành động.
[Wǒ bù gǎn chī là de cài.]
Cấu trúc mẫu 3
Dạng nghi vấn, hỏi xem chủ ngữ có dám thực hiện hành động hay không.
[Tā hěn yǒnggǎn, shénme dōu gǎn zuò.]
Cấu trúc mẫu 4
Chỉ sự thay đổi trạng thái tâm lý, từ không dám (trước đây) chuyển sang dám (bây giờ).
[Yǐqián wǒ bù gǎn shuō Hànyǔ, xiànzài gǎn shuō le.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Động từ **敢** mang nghĩa là "dám", chỉ việc có đủ dũng khí, không sợ hãi hay e ngại để làm một việc gì đó.
#### 1. Dạng khẳng định
#### 2. Dạng phủ định
#### 3. Dạng nghi vấn
#### 4. Sự thay đổi trạng thái với '了'
#### 5. Cách dùng thành ngữ lịch sự
Lưu ý & Lỗi thường gặp
#### 1. Nhầm lẫn giữa 敢 (dám) và 能 (có thể) / 可以 (được phép)
#### 2. Sử dụng sai từ phủ định
#### 3. Dùng sai thì với '了'
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Nǐ gǎn yīgè rén wǎnshang chūqù ma?]
[Wǒ bù gǎn chī là de cài.]
[Tā hěn yǒnggǎn, shénme dōu gǎn zuò.]
[Yǐqián wǒ bù gǎn shuō Hànyǔ, xiànzài gǎn shuō le.]
[A: Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn hǎo. B: Bù gǎn dāng, hái chà de yuǎn ne.]
[Zhè jiàn shì nǐ gǎn bù gǎn gàosù jīnglǐ?]
[Tā bù gǎn bǎ zhēnxiàng gàosù dàjiā.]
[Zhǐyào nǐ gǎn qù, wǒ jiù péi nǐ qù.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.