Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: 与其……,不如……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc "与其……,不如……" dùng để so sánh hai sự việc, trong đó người nói cho rằng lựa chọn B tốt hơn hoặc hợp lý hơn lựa chọn A. Nghĩa tương đương: "Thà B còn hơn A" hoặc "Thay vì A, chi bằng B".
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản: Thay vì làm A (lựa chọn kém hơn), chi bằng làm B (lựa chọn tốt hơn). Ví dụ: 与其在家无聊,不如出去走走。
[yǔ qí zài jiā wú liáo, bù rú chū qù zǒu zǒu.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng khi A là một hành động phức tạp: Thay vì V₁ mà V₂, chi bằng V₃. Ví dụ: 与其花钱买药,不如多运动。
[yǔ qí huā qián mǎi yào, bù rú duō yùn dòng.]
Cấu trúc mẫu 3
Biến thể dùng để diễn đạt lại nhận định: Nói là A, chi bằng nói là B (ý nghĩa thực tế đúng hơn là B). Ví dụ: 与其说他聪明,不如说他努力。
[yǔ qí děng tā lái, hái bù rú wǒ men zì jǐ qù.]
Cấu trúc mẫu 4
Thêm "还" để nhấn mạnh hơn sự so sánh: Càng thay vì A, chi bằng B. Ví dụ: 与其等他来,还不如我们自己去。
[yǔ qí děng tā lái, hái bù rú wǒ men zì jǐ qù.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách sử dụng "与其……,不如……"
1. Cấu trúc cơ bảnLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
❌ Lỗi 1: Đảo ngược A và BMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[yǔ qí zài jiā wú liáo, bù rú chū qù zǒu zǒu.]
[yǔ qí huā qián mǎi yào, bù rú duō yùn dòng.]
[yǔ qí děng tā lái, hái bù rú wǒ men zì jǐ qù.]
[yǔ qí shuō tā cōng míng, bù rú shuō tā hěn nǔ lì.]
[yǔ qí zuò gōng jiāo chē, bù rú qí zì xíng chē, yòu kuài yòu huán bǎo.]
[yǔ qí bào yuàn tiān qì, bù rú zuò hǎo zhǔn bèi.]
[yǔ qí mǎi pián yi de zhì liàng bù hǎo de, bù rú mǎi guì yī diǎn de yòng de jiǔ.]
[yǔ qí dān xīn wèi lái, bù rú bǎ wò xiàn zài.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.