Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Phó từ thời gian: 时刻、曾经、立刻、连忙、始终、早已、即将、急忙、渐渐、尽快、早晚
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Nhóm phó từ này diễn tả các khía cạnh thời gian: thời điểm (时刻)、quá khứ có trải nghiệm (曾经)、tính ngay lập tức (立刻/急忙/连忙)、tiếp diễn hoặc liên tục (始终/渐渐)、đã xảy ra từ trước (早已)、sắp xảy ra (即将)、yêu cầu khẩn trương (尽快)、và khả năng 'sớm muộn' (早晚)。Các từ dùng trong văn nói và viết, có những sắc thái trang trọng hoặc văn chương khác nhau.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最常见的结构,副词置于句首或主语之前,用来修饰谓语动作或状态。例如“他始终保持沉默”“我曾经去过那里”。
[Wǒmen bìxū shíkè bǎochí jǐngtì, fángfàn kěnéng chūxiàn de fēngxiǎn.]
Cấu trúc mẫu 2
用于书面或正式语体,副词位于句首修饰整个句子,常见于报告或说明文。例如“早已...,因此...”、“即将...,请...”。
[Tā céngjīng zài guówài liúxué sān nián, duì dāngdì wénhuà hěn shúxī.]
Cấu trúc mẫu 3
商务或行政用语常见的祈使结构,表示请求对方在最短时间内完成某事。
[Jiēdào tōngzhī hòu, gōngchéngshīmen lìkè zhuóshǒu páichá gùzhàng.]
Cấu trúc mẫu 4
叙事中描述接收到信息后的即时反应。连忙偏口语、强调连贯动作;急忙中性;立刻更正式且强调立即性。
[Wǒ bù xiǎoxīn dǎsuì le bēizi, diànyuán liánmáng bāng wǒ qīnglǐ.]
Cấu trúc「着」
表示伴随某条件变化,事物逐步发生变化的过程。常用于描写自然或社会变化。
[Jiēdào tōngzhī hòu, gōngchéngshīmen lìkè zhuóshǒu páichá gùzhàng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
使用说明 (Chi tiết):
Lưu ý & Lỗi thường gặp
常见错误与避免方法:
Mẫu ví dụ trực quan
11 câu giao tiếp thực tế
[Wǒmen bìxū shíkè bǎochí jǐngtì, fángfàn kěnéng chūxiàn de fēngxiǎn.]
[Tā céngjīng zài guówài liúxué sān nián, duì dāngdì wénhuà hěn shúxī.]
[Jiēdào tōngzhī hòu, gōngchéngshīmen lìkè zhuóshǒu páichá gùzhàng.]
[Wǒ bù xiǎoxīn dǎsuì le bēizi, diànyuán liánmáng bāng wǒ qīnglǐ.]
[Tā shǐzhōng jiānchí kēxué de tàidù, cóng bù suíyì tuǒxié.]
[Shìshí zǎoyǐ zhèngmíng, zhège fāngfǎ bìng bù kěxíng.]
[Gōngsī jíjiāng fābù niándù bàogào, qǐng gè bùmén zuò hǎo zhǔnbèi.]
[Tīngdào xiāoxī hòu, tā jímáng dǎ diànhuà gěi jiārén quèrèn qíngkuàng.]
[Suízhe wēndù shàngshēng, bīngxuě jiànjiàn xiāoróng, héliú huīfùle tōngháng.]
[Qǐng jǐnkuài bǎ xiūgǎi yìjiàn fǎnkuì gěi wǒ, yǐmiǎn yǐngxiǎng jìndù.]
[Zhè jiàn shì zǎowǎn yào jiějué, tuōyán zhǐ huì shǐ wèntí gèngjiā fùzá.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.