Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Phó từ tình thái: 似乎、仿佛
Ý nghĩa & Cách dùng chính
似乎 và 仿佛 đều là phó từ tình thái biểu thị sự phán đoán, cảm giác hoặc sự xuất hiện (appearance) của một trạng thái, nhưng mức độ sắc nét và sắc thái khác nhau: 似乎 thường dùng phổ thông để diễn tả sự phỏng đoán có độ chắc chắn trung bình; 仿佛 mang tính miêu tả sinh động, hơi văn chương, thường gợi hình ảnh, so sánh hoặc cảm giác gần như, tưởng như.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
表示主观推测或依据表面现象得出的判断,常见于口语和书面。并列词如“并不/并没有”可加强否定语气。
[Tā kàn qǐlái sìhū hěn lèi.]
Cấu trúc mẫu 2
表示一种强烈的感觉或形象化的比喻,常用于营造氛围或描写主观感受(偏文学)。
[Tā fǎngfú tīngjiàn yǒurén zài chuāngwài dīshēng shuōhuà.]
Cấu trúc mẫu 3
用作比喻连接,强调形象和画面感,常见于书面和修辞性句子。
[Zài nà yī kè, shíjiān fǎngfú tíngzhǐ le.]
Cấu trúc mẫu 4
与看起来、似的等搭配,表达根据外在表象做出的推测:他看起来似乎不太高兴。
[Shìqíng de fāzhǎn sìhū chāochū le wǒmen de yùliào.]
Cấu trúc「地」
用于叙述中插入主观感受或场景描写,常见于散文、小说或诗歌。
[Gǔrén xiě dào, yuèguāng sǎ xià, fǎngfú yínsè de chóuduàn fùgài dàdì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā kàn qǐlái sìhū hěn lèi.]
[Tā fǎngfú tīngjiàn yǒurén zài chuāngwài dīshēng shuōhuà.]
[Zài nà yī kè, shíjiān fǎngfú tíngzhǐ le.]
[Shìqíng de fāzhǎn sìhū chāochū le wǒmen de yùliào.]
[Tā de shēngyīn fǎngfú cóng yuǎnfāng chuán lái, dàizhe yī sī ménglóng de yōushāng.]
[Wǒmen sìhū bìng méiyǒu zúgòu de zhèngjù lái xià jiélùn.]
[Tā fǎngfú biàn le ge rén shì de, duì guòqù de huàtí bì ér bù tán.]
[Gǔrén xiě dào, yuèguāng sǎ xià, fǎngfú yínsè de chóuduàn fùgài dàdì.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.