Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Câu phủ định kép: 非……不可
Ý nghĩa & Cách dùng chính
“非……不可”表示强烈的必须性或不可避免的结果,相当于“必须/不得不”。它语气比一般的“必须”更坚决,有时带有命令或断定色彩。既可用于口语,也常见于书面与正式语体。
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最常见结构,用于直接断定某行为或事件的必要性(例如:他非来不可)。
[Tā fēi lái bùkě.]
Cấu trúc mẫu 2
用于强调必须获得或发生某物(例如:这本书非买不可)。
[Nǐ fēi děi qīnzì qù bùkě, biérén dàitì bùliǎo zhège huánjié.]
Cấu trúc mẫu 3
用于强调状态或性质必须达到(例如:此事非妥善处理不可)。
[Ruò bù jǐnkuài zhěnggǎi, qǐyè fēi zāoshòu zhòngdà sǔnshī bùkě.]
Cấu trúc「得」
口语常用变体,语气更急切或带强烈个人要求(例如:你非得亲自去不可)。
[Nǐ fēi děi qīnzì qù bùkě, biérén dàitì bùliǎo zhège huánjié.]
Cấu trúc mẫu 5
用在复合句中,强调在某条件下必然结果(例如:如果不改进,企业非遭受损失不可)。
[Nǐ fēi děi qīnzì qù bùkě, biérén dàitì bùliǎo zhège huánjié.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. 是否真正需要强烈的、无可替代的“必须”?若否,考虑改用“应该/必须/得”。
2. 上下文是口语还是书面?口语多用“非得/非要”。
3. 是否与否定、被动或其它语气词冲突?审阅句子逻辑是否连贯。
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Tā fēi lái bùkě.]
[Zhè běn shū hěn yǒu jiàzhí, fēi mǎi bùkě.]
[Ruò bù jǐnkuài zhěnggǎi, qǐyè fēi zāoshòu zhòngdà sǔnshī bùkě.]
[Cǐ shì fēi tuǒshàn chǔlǐ bùkě, yīng tíjiāo lǐngdǎo yánjiū.]
[Nǐ fēi děi qīnzì qù bùkě, biérén dàitì bùliǎo zhège huánjié.]
[Zhè jiàn mìmì wénjiàn fēi gōngkāi bùkě, fǒuzé huì yǐngxiǎng guójiā ānquán.]
[Nǐ rúguǒ bù rènzhēn fùxí, kǎoshì fēi guàkē bùkě.]
[Zài xuéshù tǎolùn zhōng, zhèngjù bù chōngfèn de jiélùn fēi qīngshuài cǎinà bùkě.]
[Wèile bǎozhù zhíwèi, tā fēi nǔlì gōngzuò bùkě.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.