Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Lượng từ danh sự: 册、朵、届、颗、匹、行、架、群、支、根、批、束、副、集、周
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Bài học trình bày các lượng từ chuyên dùng để đếm sách, bông hoa, kỳ/届, hạt, con ngựa/khổ vải, hàng/ngăn, máy/tác phẩm, đàn/tập thể, cây/viên dài, cọc/dụng cụ dài, lô, bó, cặp/bộ, tập/phiên, tuần. Tập trung vào sắc thái ngữ nghĩa, ngữ thể (trang trọng/khẩu ngữ) và một số cách sử dụng văn viết/ cổ điển.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
这是最基本的结构,用于表达具体数量或序数,例如“三册书 / 一朵花 / 第三届会议”。
[Zhè tào cídiǎn gòng yǒu sān cè, fēnbié shōulù le xiàndài Hànyǔ zhōng de chángyòng cí, chéngyǔ yǔ súyǔ.]
Cấu trúc mẫu 2
用来指示特定的实体:这/那 + 量词 + 名词,如“那束花”、“这批货”。
[Tā zài shēngrì nèi tiān shōudào le yī shù xiānhuā, qízhōng yǒu sān duǒ hóng méiguī.]
Cấu trúc mẫu 3
当想强调数量整体或属性时,可以用“的”连接:一群人的支持、两批次的材料。
[Dì shí jiè xuéshù huìyì jiāng yú xià yuè zhàokāi, jièshí jiāng yǒu láizì èrshí yú guó de xuézhě cānjiā.]
Cấu trúc mẫu 4
完整句子形式:两架飞机已经起飞、三支队伍陆续到达,用于叙述动作发生。
[Guǒyuán lǐ jiē le jǐ kē chéngshú de píngguǒ, yánsè xiānyàn, zhīshuǐ chōngzú.]
Cấu trúc mẫu 5
表示整体或分布:这些书一册都没看、那群人也都散了。
[Mùchǎng shàng yǒu sān pǐ jùnmǎ zài cǎodì shàng bēnchí, jǐngxiàng zhuàngguān.]
Cấu trúc mẫu 6
如“一届”常与抽象事件连用:本届评选、届时决定,主要出现在正式/行政文本。
[Qǐng bǎ nà yī háng zì shān diào, páibǎn xiǎnde tài yōngjǐ le.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. Dùng 个 thay cho lượng từ chuyên dụng
2. Nhầm lẫn 支 / 根 / 条
3. Dùng 匹 sai với động vật không đúng loại
4. 混淆届与次/回
5. 忽略语体差异
6. 量词和名词搭配顺序错误
7. 量词复数使用错误
Mẫu ví dụ trực quan
15 câu giao tiếp thực tế
[Zhè tào cídiǎn gòng yǒu sān cè, fēnbié shōulù le xiàndài Hànyǔ zhōng de chángyòng cí, chéngyǔ yǔ súyǔ.]
[Tā zài shēngrì nèi tiān shōudào le yī shù xiānhuā, qízhōng yǒu sān duǒ hóng méiguī.]
[Dì shí jiè xuéshù huìyì jiāng yú xià yuè zhàokāi, jièshí jiāng yǒu láizì èrshí yú guó de xuézhě cānjiā.]
[Guǒyuán lǐ jiē le jǐ kē chéngshú de píngguǒ, yánsè xiānyàn, zhīshuǐ chōngzú.]
[Mùchǎng shàng yǒu sān pǐ jùnmǎ zài cǎodì shàng bēnchí, jǐngxiàng zhuàngguān.]
[Qǐng bǎ nà yī háng zì shān diào, páibǎn xiǎnde tài yōngjǐ le.]
[Jīchǎng tíngjīpíng shàng yǒu liǎng jià kèjī zhèngzài jiǎnxiū, lǚkè zànshí wúfǎ dēngjī.]
[Duìzhǎng dàilǐng zhe yī qún zhìyuànzhě shēnrù shèqū kāizhǎn pǔfǎ jiàoyù.]
[Qiānzì qǐng yòng hēisè yuánzhūbǐ, yī zhī jiù zúgòu le.]
[Shīgōng duì yòng jǐ gēn gāngjīn bǎ qiáodūn jiāgù qǐlái, quèbǎo ānquán.]
[Gōngchǎng běn zhōu fāchū le yī pī hége chǎnpǐn, zhìliàng jiǎnyàn quánbù tōngguò.]
[Wèiwèn duìyuán dì shàng le yī shù xiānhuā yǐ shì jìngyì.]
[Tā dàizhe yī fù yuánxíng yǎnjìng, shéntài chénjìng, yányǔ bù duō.]
[Zhè bù jù dì yī jí jiù shèxià duōchóng xuánniàn, xīyǐn le dàliàng guānzhòng tǎolùn.]
[Tā měi zhōu gōngzuò liù tiān, zhǐyǒu zhōurì kěyǐ xiūxi.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.