Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: 尽管/固然……,但/然而……(học thuật)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc này biểu thị quan hệ nhượng bộ (concession) ở cấp độ cao, thường dùng trong văn phong học thuật, chính luận hoặc văn viết trang trọng. "尽管" nhấn mạnh sự thừa nhận một thực tế đối lập, trong khi "固然" mang sắc thái khẳng định một phần sự thật nhưng vẫn dẫn đến kết luận trái ngược. Mệnh đề sau "但/然而" là trọng tâm của câu, thể hiện lập luận chính. Cấu trúc này thường xuất hiện trong các luận văn, báo cáo khoa học, bài phát biểu chính trị, và văn bản pháp lý.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản nhất. Mệnh đề nhượng bộ thừa nhận một sự thật, mệnh đề chính đưa ra kết luận trái ngược. Thường dùng trong lập luận phản bác.
[Jǐnguǎn gāi lǐlùn zài luóji shàng zìqià, dàn shízhèng yánjiū què wèi néng tígōng chōngfèn zhīchí.]
Cấu trúc mẫu 2
Tương tự như "尽管" nhưng mang sắc thái khẳng định một phần sự thật, thường dùng để bắt đầu một lập luận mà người nói đồng ý một phần nhưng sau đó phản bác. Phù hợp với văn bản nghị luận.
[Gùrán jīngjì fāzhǎn zhìguān zhòngyào, rán'ér huánjìng bǎohù yì bùkě piānfèi.]
Cấu trúc mẫu 3
Thêm phó từ "却", "也", "还" trong mệnh đề chính để tăng cường ý nhượng bộ hoặc tương phản. "却" nhấn mạnh sự đối lập, "也" thể hiện sự đồng thời, "还" nhấn mạnh sự tiếp diễn.
[Jǐnguǎn gāi zhèngcè duǎnqí nèi chéngxiào xiǎnzhù, dàn chángqī lái kàn qí fùzuòyòng bùróng hūshì.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng phủ định trong mệnh đề chính để bác bỏ một giả định. Thường xuất hiện trong các bài tranh luận học thuật.
[Gùrán gǔdiǎn wénxiàn de jiědú cúnzài zhūduō zhēngyì, dàn qízhōng yùnhán de zhéxué zhìhuì réng jù xiàndài jiàzhí.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
Chức năng cú phápLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa "尽管" và "不管"Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Jǐnguǎn gāi lǐlùn zài luóji shàng zìqià, dàn shízhèng yánjiū què wèi néng tígōng chōngfèn zhīchí.]
[Gùrán jīngjì fāzhǎn zhìguān zhòngyào, rán'ér huánjìng bǎohù yì bùkě piānfèi.]
[Jǐnguǎn gāi zhèngcè duǎnqí nèi chéngxiào xiǎnzhù, dàn chángqī lái kàn qí fùzuòyòng bùróng hūshì.]
[Gùrán gǔdiǎn wénxiàn de jiědú cúnzài zhūduō zhēngyì, dàn qízhōng yùnhán de zhéxué zhìhuì réng jù xiàndài jiàzhí.]
[Jǐnguǎn quánqiúhuà jìnchéng zāoyù nìliú, rán'ér gè guó jīngjì xiānghù yīcún de géjú bìng wèi gēnběn gǎibiàn.]
[Gùrán shíyàn shèjì cúnzài xiácī, dàn yánjiū jiélùn réng jùyǒu zhòngyào cānkǎo jiàzhí.]
[Jǐnguǎn gāi lǐlùn móxíng jiǎnhuàle xiànshí, dàn tā zài yùcè hóngguān jīngjì qūshì fāngmiàn biǎoxiàn chūsè.]
[Gùrán rújiā sīxiǎng qiángdiào děngjí zhìxù, rán'ér qí “rén'ài” lǐniàn què wèi xiàndài shèhuì tígōngle lúnlǐ jīchǔ.]
[Jǐnguǎn gāi fǎ'àn huòdé yìhuì tōngguò, dàn xiànfǎ fǎyuàn réng kěnéng cáidìng qí wéixiàn.]
[Gùrán réngōng zhìnéng dài láile xiàolǜ tíshēng, rán'ér qí yǐnfā de lúnlǐ wèntí jídài jiějué.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.