Đăng nhập
HSK789ZH-HSK789-020
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: Ngữ pháp văn bản báo chí/truyền thông

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Ngữ pháp văn bản báo chí/truyền thông tập trung vào các cấu trúc dẫn nguồn tin, trích dẫn gián tiếp, và cách diễn đạt khách quan, trang trọng. Các mẫu câu thường sử dụng động từ dẫn như '指出', '强调', '透露', '表示', '称' kết hợp với giới từ '据' hoặc đặt sau chủ ngữ. Cấu trúc này giúp thể hiện tính chính xác, trung lập và uy tín của thông tin, phù hợp với phong cách báo chí chính luận. Ngoài ra, việc sử dụng trạng từ chỉ mức độ, câu bị động, và các liên từ phức tạp cũng là đặc điểm nổi bật.

Công thức cấu trúc

5 dạng biểu đạt quan trọng

1

Cấu trúc mẫu 1

Cấu trúc phổ biến nhất, đặt nguồn tin lên đầu để nhấn mạnh tính xác thực. Động từ dẫn thường là '报道', '指出', '透露', '表示'. Nội dung có thể là câu đơn hoặc phức.

Công thức
+
[nguồn tin]+
[động từ dẫn]+
[nội dung]
Ví dụ minh họa
据国家统计局最新发布的数据显示,2023年国内生产总值同比增长5.2%,超出市场预期。

[Jù guójiā tǒngjì jú zuìxīn fābù de shùjù xiǎnshì, 2023 nián guónèi shēngchǎn zǒngzhí tóngbǐ zēngzhǎng 5.2%, chāochū shìchǎng yùqī.]

2

Cấu trúc mẫu 2

Khi chủ ngữ là nguồn tin cụ thể (tên tổ chức, cá nhân), động từ dẫn đứng sau. Ví dụ: '外交部发言人表示,……'

Công thức
[Chủ ngữ]+
[động từ dẫn]+
[nội dung]
Ví dụ minh họa
外交部发言人汪文斌在例行记者会上强调,台湾是中国领土不可分割的一部分,任何企图分裂国家的行为都是注定失败的。

[Wàijiāobù fāyánrén Wāng Wénbīn zài lìxíng jìzhěhuì shàng qiángdiào, Táiwān shì Zhōngguó lǐngtǔ bùkě fēngē de yī bùfèn, rènhé qǐtú fēnliè guójiā de xíngwéi dōu shì zhùdìng shībài de.]

3

Cấu trúc mẫu 3

Dạng rút gọn, không nêu rõ nguồn, thường dùng khi nguồn tin đã rõ hoặc không cần thiết. Mang tính khách quan cao.

Công thức
据悉/据报道/据透露+
[nội dung]
Ví dụ minh họa
据悉,中美两国元首将于下周举行视频会晤,就双边关系及共同关心的国际和地区问题交换意见。

[Jùxī, Zhōng-Měi liǎng guó yuánshǒu jiāng yú xià zhōu jǔxíng shìpín huìwù, jiù shuāngbiān guānxì jí gòngtóng guānxīn de guójì hé dìqū wèntí jiāohuàn yìjiàn.]

4

Cấu trúc mẫu 4

Đảo trật tự, đặt nội dung lên trước để nhấn mạnh thông tin, sau đó mới nêu nguồn. Ví dụ: '经济将持续增长,总理指出。'

Công thức
[Nội dung]+
,+
[chủ ngữ]+
[động từ dẫn]
Ví dụ minh họa
针对近期部分城市房价出现波动,住房和城乡建设部相关负责人表示,将坚持房住不炒的定位,确保房地产市场平稳健康发展。

[Zhēnduì jìnqī bùfèn chéngshì fángjià chūxiàn bōdòng, zhùfáng hé chéngxiāng jiànshè bù xiāngguān fùzérén biǎoshì, jiāng jiānchí fáng zhù bù chǎo de dìngwèi, quèbǎo fángdìchǎn shìchǎng píngwěn jiànkāng fāzhǎn.]

5

Cấu trúc mẫu 5

Dùng '针对' để nêu chủ đề hoặc vấn đề được đề cập, sau đó mới dẫn nguồn. Thường xuất hiện trong các bài bình luận.

Công thức
针对……,[chủ ngữ]+
[động từ dẫn]+
[nội dung]
Ví dụ minh họa
世界卫生组织总干事谭德塞指出,全球新冠疫情尚未结束,各国仍需保持警惕,加强疫苗接种和公共卫生措施。

[Shìjiè wèishēng zǔzhī zǒnggànshì Tán Désài zhǐchū, quánqiú xīnguān yìqíng shàngwèi jiéshù, gè guó réng xū bǎochí jǐngtì, jiāqiáng yìmiáo jiēzhòng hé gōnggòng wèishēng cuòshī.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Chức năng cú pháp và ngữ nghĩa

Các cấu trúc dẫn nguồn trong báo chí thường đứng đầu câu hoặc giữa câu, với động từ dẫn đứng sau nguồn tin. '据' + danh từ chỉ nguồn + động từ dẫn + nội dung trích dẫn. Ví dụ: '据新华社报道,……'. Động từ dẫn thường là '报道', '指出', '透露', '表示', '强调', '称' v.v. Nội dung trích dẫn có thể là câu trực tiếp hoặc gián tiếp, nhưng trong văn báo chí thường dùng gián tiếp để đảm bảo tính khách quan.

Hạn chế ngữ nghĩa

Các động từ dẫn có sắc thái khác nhau: '指出' nhấn mạnh sự khẳng định; '透露' mang tính tiết lộ thông tin chưa công bố; '强调' nhấn mạnh ý kiến; '表示' trung tính; '称' thường dùng trong trích dẫn ngắn. Không thể dùng '说' trong văn báo chí trang trọng vì quá khẩu ngữ.

Sắc thái đăng ký

Phong cách này thuộc thể chính luận, trang trọng, khách quan. Tránh dùng từ cảm xúc, câu hỏi tu từ, hoặc cấu trúc khẩu ngữ. Thường kết hợp với các trạng từ như '正式', '公开', '首次', '再次' để nhấn mạnh tính thời sự.

Khác biệt với các mẫu tương tự

So với cấu trúc '……说' trong khẩu ngữ, cấu trúc báo chí yêu cầu nguồn tin rõ ràng và động từ dẫn chính xác. So với cấu trúc '据报道' (据 + động từ), cấu trúc '据……报道' (据 + danh từ + động từ) nhấn mạnh nguồn cụ thể.

Sắc thái nâng cao

Việc sử dụng câu bị động (如:'据悉', '据报道') giúp lược bỏ chủ thể hành động, tăng tính khách quan. Các liên từ như '对此', '就此', '针对此' thường đứng đầu câu để nối tiếp thông tin.

Lưu ý & Lỗi thường gặp

Lỗi thường gặp

Lỗi thường gặp

1. **Dùng '说' thay vì động từ dẫn phù hợp**

  • Sai: 总理说,经济将持续增长。
  • Đúng: 总理指出,经济将持续增长。
  • Giải thích: '说' mang tính khẩu ngữ, không trang trọng.
  • 2. **Thiếu nguồn tin rõ ràng**

  • Sai: 据报道,会议推迟了。
  • Đúng: 据外交部发言人报道,会议推迟了。
  • Giải thích: Cần nêu rõ nguồn tin cụ thể.
  • 3. **Nhầm lẫn giữa '据' và '根据'**

  • Sai: 根据新华社报道,……
  • Đúng: 据新华社报道,……
  • Giải thích: '根据' thường dùng trong văn bản pháp lý, '据' phổ biến trong báo chí.
  • 4. **Sử dụng trạng từ cảm xúc**

  • Sai: 令人震惊的是,事故造成了伤亡。
  • Đúng: 据悉,事故造成了伤亡。
  • Giải thích: Báo chí cần khách quan, tránh đánh giá chủ quan.
  • 5. **Đặt động từ dẫn sai vị trí**

  • Sai: 报道据新华社,……
  • Đúng: 据新华社报道,……
  • Giải thích: Cấu trúc cố định '据 + nguồn + động từ'.
  • Mẫu ví dụ trực quan

    10 câu giao tiếp thực tế

    01
    20235.2%

    [Jù guójiā tǒngjì jú zuìxīn fābù de shùjù xiǎnshì, 2023 nián guónèi shēngchǎn zǒngzhí tóngbǐ zēngzhǎng 5.2%, chāochū shìchǎng yùqī.]

    02

    [Wàijiāobù fāyánrén Wāng Wénbīn zài lìxíng jìzhěhuì shàng qiángdiào, Táiwān shì Zhōngguó lǐngtǔ bùkě fēngē de yī bùfèn, rènhé qǐtú fēnliè guójiā de xíngwéi dōu shì zhùdìng shībài de.]

    03

    [Jùxī, Zhōng-Měi liǎng guó yuánshǒu jiāng yú xià zhōu jǔxíng shìpín huìwù, jiù shuāngbiān guānxì jí gòngtóng guānxīn de guójì hé dìqū wèntí jiāohuàn yìjiàn.]

    04

    [Zhēnduì jìnqī bùfèn chéngshì fángjià chūxiàn bōdòng, zhùfáng hé chéngxiāng jiànshè bù xiāngguān fùzérén biǎoshì, jiāng jiānchí fáng zhù bù chǎo de dìngwèi, quèbǎo fángdìchǎn shìchǎng píngwěn jiànkāng fāzhǎn.]

    05

    [Shìjiè wèishēng zǔzhī zǒnggànshì Tán Désài zhǐchū, quánqiú xīnguān yìqíng shàngwèi jiéshù, gè guó réng xū bǎochí jǐngtì, jiāqiáng yìmiáo jiēzhòng hé gōnggòng wèishēng cuòshī.]

    06
    亿

    [Jù zhīqíng rénshì tòulù, gāi gōngsī zhèngzài yǔ duō jiā tóuzī jīgòu qiàtán xīn yī lún róngzī, gūzhí yǒuwàng tūpò bǎi yì měiyuán.]

    07

    [Jiàoyù bù jìnrì yìnfā tōngzhī, yāoqiú gè dì zhōngxiǎoxué yángé luòshí shuāngjiǎn zhèngcè, qièshí jiǎnqīng xuéshēng guòzhòng zuòyè fùdān hé xiàowài péixùn fùdān.]

    08
    西访

    [Zhēnduì Měiguó guóhuì zhòngyìyuàn yìzhǎng Pèiluòxī cuànfǎng Táiwān dìqū, Zhōngfāng biǎoshì qiángliè bùmǎn hé jiānjué fǎnduì, bìng yǐ xiàng Měifāng tíchū yánzhèng jiāoshè.]

    09
    12

    [Jù qìxiàng bùmén yùbào, shòu qiáng lěngkōngqì yǐngxiǎng, wèilái sān tiān wǒ guó zhōngdōngbù dìqū jiāng chūxiàn dà fànwéi yǔxuě jiàngwēn tiānqì, bùfèn dìqū jiàngwēn fúdù kě dá 12 shèshìdù yǐshàng.]

    10
    281.5

    [Zài Liánhéguó qìhòu biànhuà kuàngjià gōngyuē dì 28 cì dìyuē fāng dàhuì shàng, gè guó dàibiǎo yīzhì tōngguò juéyì, chéngnuò jiāng quánqiú shēngwēn fúdù kòngzhì zài 1.5 shèshìdù yǐnèi.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.