Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: Cách dùng câu trích dẫn (引用句式)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Câu trích dẫn trong tiếng Trung học thuật là một cấu trúc cú pháp phức tạp, thường sử dụng các động từ dẫn như '指出' (chỉ ra), '强调' (nhấn mạnh), '认为' (cho rằng), '主张' (chủ trương), '论证' (luận chứng), '提出' (đề xuất), '引用' (trích dẫn) kết hợp với các danh từ như '观点' (quan điểm), '论述' (luận thuật), '数据' (dữ liệu), '结论' (kết luận) để dẫn nhập nội dung được trích dẫn. Cấu trúc này thường xuất hiện trong các bài báo khoa học, luận văn, báo cáo chính sách, và văn bản chính luận, đòi hỏi người viết phải nắm vững sắc thái trang trọng, khách quan và tính chính xác của nguồn dẫn. Ngoài ra, còn có các biến thể như trích dẫn trực tiếp (dùng dấu ngoặc kép) và trích dẫn gián tiếp (dùng '根据' hoặc '按照'), cùng với các cấu trúc đảo ngữ như '正如 X 所言' để tăng tính liên kết văn bản.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản nhất: Chủ ngữ X (người/tổ chức) + động từ dẫn + tân ngữ là nội dung được trích dẫn. Thường dùng trong văn bản học thuật để dẫn nhập quan điểm hoặc kết quả nghiên cứu.
[Zhèng rú Nuòbèi'ěr jīngjìxué jiǎng dézhǔ Yuēsèfū·Sīdìgélìcí suǒ zhǐchū de, quánqiúhuà zài dàilái jīngjì zēngzhǎng de tóngshí yě jiājùle shōurù bùpíngděng.]
Cấu trúc mẫu 2
Cấu trúc dùng để chỉ nguồn thông tin, thường đứng đầu câu. '根据' nhấn mạnh căn cứ, '按照' nhấn mạnh tuân theo. Thích hợp cho trích dẫn gián tiếp.
[Gēnjù Shìjiè Yínháng fābù de 《2023 nián Quánqiú Fāzhǎn Bàogào》, quánqiú jíduān pínkùn lǜ yǐ jiàng zhì lìshǐ zuìdī shuǐpíng.]
Cấu trúc mẫu 3
Cấu trúc đảo ngữ nhấn mạnh sự đồng tình hoặc xác nhận. '正如' có nghĩa 'đúng như', thường dùng để mở đầu một luận điểm hỗ trợ.
[Lǐ jiàoshòu zài qí zuìxīn lùnwén zhōng qiángdiào, réngōng zhìnéng lúnlǐ kuàngjià de gòujiàn xūyào kuàxuékē hézuò.]
Cấu trúc mẫu 4
Cấu trúc mở rộng có bổ ngữ nơi chốn, chỉ rõ nguồn tài liệu. Tăng tính chính xác và trang trọng.
[Gāi bàogào yǐnyòng Liánhéguó Jiàokēwén Zǔzhī de shùjù zuòwéi lùnjù, zhǐchū quánqiú jiàoyù tóurù réng xiǎn bùzú.]
Cấu trúc mẫu 5
Cấu trúc nhấn mạnh hành động trích dẫn và mục đích sử dụng. Thường dùng trong phần phương pháp luận hoặc phân tích.
[Rán'ér, yǒu xuézhě duì shàngshù guāndiǎn tích zhìyí, rènwéi jīngjì zēngzhǎng yǔ huánjìng bǎohù bìngfēi bùkě jiān dé.]
Cấu trúc mẫu 6
Cấu trúc dùng để trích dẫn ý kiến phản biện. Thể hiện tính đối thoại trong học thuật.
[Zhèng rú Mǎkèsī zài 《Zīběn Lùn》 zhōng suǒ lùnzhèng de, shèngyú jiàzhí shì zīběn zhǔyì jīlěi de yuánquán.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
Chức năng cú phápLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa trích dẫn trực tiếp và gián tiếpMẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Zhèng rú Nuòbèi'ěr jīngjìxué jiǎng dézhǔ Yuēsèfū·Sīdìgélìcí suǒ zhǐchū de, quánqiúhuà zài dàilái jīngjì zēngzhǎng de tóngshí yě jiājùle shōurù bùpíngděng.]
[Gēnjù Shìjiè Yínháng fābù de 《2023 nián Quánqiú Fāzhǎn Bàogào》, quánqiú jíduān pínkùn lǜ yǐ jiàng zhì lìshǐ zuìdī shuǐpíng.]
[Lǐ jiàoshòu zài qí zuìxīn lùnwén zhōng qiángdiào, réngōng zhìnéng lúnlǐ kuàngjià de gòujiàn xūyào kuàxuékē hézuò.]
[Gāi bàogào yǐnyòng Liánhéguó Jiàokēwén Zǔzhī de shùjù zuòwéi lùnjù, zhǐchū quánqiú jiàoyù tóurù réng xiǎn bùzú.]
[Rán'ér, yǒu xuézhě duì shàngshù guāndiǎn tích zhìyí, rènwéi jīngjì zēngzhǎng yǔ huánjìng bǎohù bìngfēi bùkě jiān dé.]
[Zhèng rú Mǎkèsī zài 《Zīběn Lùn》 zhōng suǒ lùnzhèng de, shèngyú jiàzhí shì zīběn zhǔyì jīlěi de yuánquán.]
[Ànzhào Guójì Huòbì Jījīn Zǔzhī de yùcè, míngnián quánqiú jīngjì zēngsù jiāng fànghuǎn zhì 2.8%.]
[Gāi lǐlùn zhǔzhāng, shèhuì biànqiān de zhǔyào dònglì láizì jìshù jìnbù, ér fēi zhìdù biàngé.]
[Zài 《Guófù Lùn》 zhōng, Yàdāng·Sīmì tíchūle “kàn bù jiàn de shǒu” zhè yī zhùmíng gàiniàn.]
[Zhēnduì zhè yī xiànxiàng, yǒu xuézhě yǐnyòng lìshǐ shùjù zhǐchū, lèisì qíngkuàng zài 20 shìjì 30 niándài céng chūxiàn guò.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.