Đăng nhập
Thời sự·5 phút đọc·0 lượt xem

7月22日天气预报:中部地区持续高温酷热,部分地区最高气温超过38摄氏度

Dự báo thời tiết ngày 22/7: Miền Trung tiếp tục nắng nóng, nhiệt độ cao nhất vượt 38 độ C tại một số nơi

人民报 · Báo Nhân Dân

Đăng nhập để nghe bài đọc

Bài báo này có bản nghe tiếng Trung. Đăng nhập để phát audio và theo dõi từng đoạn.

Đăng nhập
HSK

,722暴,

Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, ngày 22/7, khu vực Bắc Bộ và Thanh Hóa nắng chủ yếu trong ngày, một số nơi có nhiệt độ tăng cao. Chiều tối và đêm sẽ có mưa rào và dông rải rác, một số nơi có mưa to vào ban đêm. Nắng nóng tiếp tục xảy ra ở miền Trung, một số nơi nắng nóng gay gắt; giông xảy ra ở nhiều vùng biển, có nguy cơ xảy ra lốc xoáy, gió giật mạnh.

暴。

Từ Ngải An đến TP Đà Nẵng và từ Quảng Ngãi đến phía Đông tỉnh Đức Lăk, tâm nắng nóng vẫn như cũ. Trong ngày, nhiệt độ cao, nắng nóng gay gắt xảy ra ở nhiều nơi, có nơi nắng nóng gay gắt. Chiều tối và đêm sẽ có mưa rào và giông rải rác.

暴。

Ở các vùng khác trong nước, trời chủ yếu nắng vào ban ngày, một số vùng có nhiệt độ cao; có thể xảy ra mưa rào và giông vào buổi tối và đêm. Khi có giông, cần đề phòng lốc xoáy, sấm sét, mưa đá, gió giật mạnh có thể ảnh hưởng đến sản xuất, giao thông và đời sống sinh hoạt.

,722暴。6-72

Trên biển, trong ngày đêm 22/7, khu vực phía Bắc Vịnh Bắc Bộ, phía Đông và phía Nam miền Trung biển Hoa Đông sẽ xuất hiện mưa rào, giông rải rác, trong đó có vùng biển huyện Trường Sa. Lốc xoáy và gió giật mạnh cấp 6-7 có thể xảy ra khi có giông bão, với chiều cao sóng vượt quá 2 mét. Các tàu thuyền hoạt động tại các vùng biển nêu trên cần chú ý theo dõi dự báo và chủ động tìm nơi trú ẩn phù hợp để đảm bảo an toàn.

暴。微26-2832-3535

Khu vực Hà Nội: Ban ngày nhiều mây, nắng, nhiệt độ cao một số nơi; có mưa rào và giông vào chiều và đêm. gió nhẹ. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu 26-28 độ C, nhiệt độ tối đa 32-35 độ C, có nơi vượt quá 35 độ C.

暴,。微25-2821-2431-3435

Vùng Tây Bắc: Nhiều mây, nắng nhiều vào ban ngày; có mưa rào rải rác vào chiều và đêm, có mưa to cục bộ. gió nhẹ. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu 25-28 độ C, Tây Bắc 21-24 độ C. Nhiệt độ cao nhất 31-34 độ C, có nơi vượt quá 35 độ C.

暴,暴,)。微26-292631-3435

Vùng Đông Bắc: Nhiều mây, có mưa rào và giông cục bộ, nắng gắt ban ngày, một số nơi nhiệt độ cao; có mưa rào rải rác vào chiều tối và đêm, có mưa lớn cục bộ (tập trung chủ yếu ở miền núi và trung du). gió nhẹ. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu 26-29 độ C, có nơi xuống dưới 26 độ C. Nhiệt độ cao nhất 31-34 độ C, có nơi vượt quá 35 độ C.

暴。2-326-292935-3838

Các tỉnh, thành phố từ Thanh Hóa đến Huế: Mây mù, nhiệt độ cao trong ngày, phía Nam nắng nóng gay gắt; có mưa rào và giông vào chiều và đêm. Gió Tây Nam cấp 2-3. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ thấp nhất 26-29 độ C, có nơi vượt quá 29 độ C. Nhiệt độ tối đa 35-38 độ C, có nơi ở phía Nam vượt quá 38 độ C.

暴。2-326-2936-383832-3535

Duyên hải Nam Trung Bộ: Nhiều mây, nhiệt độ cao và nắng nóng gay gắt ở Bắc Bộ, nắng ban ngày ở Nam Bộ, một số nơi nhiệt độ cao; có mưa rào và giông vào chiều và đêm. Gió Tây Nam cấp 2-3. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu là 26-29 độ C. Nhiệt độ tối đa ở phía Bắc là 36-38 độ C, có nơi vượt quá 38 độ C; phía Nam nhiệt độ cao nhất 32-35 độ C, có nơi vượt quá 35 độ C.

暴;暴。2-320-2330-3333

Cao nguyên miền Trung: Nhiều mây, nắng nhiều vào ban ngày; mưa rào rải rác vào chiều và tối, có dông cục bộ; có mưa rào và giông cục bộ vào ban đêm. Gió Tây Nam cấp 2-3. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu là 20-23 độ C. Nhiệt độ tối đa 30-33 độ C, có nơi vượt quá 33 độ C.

暴();暴。2-325-2832-3535

Miền Nam: Nhiều mây, nắng nhiều vào ban ngày; có mưa rào rải rác và giông cục bộ vào chiều tối và tối (tập trung chủ yếu ở khu vực phía Đông); có mưa rào và giông cục bộ vào ban đêm. Gió Tây Nam cấp 2-3. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu là 25-28 độ C. Nhiệt độ cao nhất 32-35 độ C, có nơi vượt quá 35 độ C.

胡志明暴;暴。2-325-2733-3535。(

Khu vực TP.HCM: Ban ngày nhiều mây, nắng, nhiệt độ cao một số nơi; có mưa rào và dông rải rác vào chiều và tối; có mưa rào và dông rải rác vào ban đêm. Gió Tây Nam cấp 2-3. Lốc xoáy, sét và gió giật mạnh có thể xảy ra khi có giông bão. Nhiệt độ tối thiểu là 25-27 độ C. Nhiệt độ cao nhất 33-35 độ C, có nơi vượt quá 35 độ C. (qua)

7月22日天气预报:中部地区持续高温酷热,部分地区最高气温超过38摄氏度 · Dự báo thời tiết ngày 22/7: Miền Trung tiếp tục nắng nóng, nhiệt độ cao nhất vượt 38 độ C tại một số nơi

Báo Nhân Dân (人民报)
Xem bài gốc

Danh sách từ vựng bài báo

Được phân loại và nhóm theo cấp độ HSK với màu sắc trực quan

国家[guó jiā]

country; nation; state

[Shuǐ]

surname Shui

[]

used in 自个儿

[shì]

to be (followed by substantives only); correct; right; true; (respectful acknowledgement of a command) very well; (adverb for emphatic assertion)

天气[tiān qì]

weather

[de]

-ly; structural particle: used before a verb or adjective, linking it to preceding modifying adverbial adjunct

[duō]

many; much; too many; in excess; (after a numeral) ... odd; how (to what extent) (Taiwan pr. [duó]); (bound form) multi-; poly-

[shǎng]

used in 上声

[yuè]

moon; month; monthly

[]

abbr. for 本, Japan

[Dōng]

surname Dong

[de]

of; ~'s (possessive particle); (used after an attribute); (used to form a nominal expression); (used at the end of a declarative sentence for emphasis); also pr. [dì] or [di] in poetry and songs

[]

big; large; great; older (than another person); eldest (as in 姐); greatly; freely; fully; (dialect) father; (dialect) uncle (father's brother)

[Zhōng]

China; Chinese; surname Zhong

[cóng]

variant of 从

[Nán]

surname Nan

[]

to warm up; to heat up; hot (of weather); heat; fervent

[zài]

to exist; to be alive; (of sb or sth) to be (located) at; (used before a verb to indicate an action in progress)

白天[bái tiān]

daytime; during the day; day

晚上[wǎn shang]

evening; night; in the evening

[yǒu]

to have; there is; (bound form) having; with; -ful; -ed; -al (as in 意 intentional)

[]

rain

[diàn]

lightning; electricity; electric (bound form); to get (or give) an electric shock; phone call or telegram etc; to send via telephone or telegram etc

[]

old variant of 和

[fēng]

wind; news; style; custom; manner

[zuì]

variant of 最

[Gāo]

surname Gao

[Yuè]

generic word for peoples or states of south China or south Asia at different historical periods; abbr. for Vietnam 越南

[]

to obtain; to get; to gain; to catch (a disease); proper; suitable; proud; contented; to allow; to permit; ready; finished

中心[zhōng xīn]

center; heart; core

全国[quán guó]

whole nation; nationwide; countrywide; national

其他[qí tā]

other; (sth or sb) else; the rest

[wéi]

as (in the capacity of); to take sth as; to act as; to serve as; to behave as; to become; to be; to do; by (in the passive voice)

晴天[qíng tiān]

clear sky; sunny day

影响[yǐng xiǎng]

influence; effect; to influence; to affect (usually adversely); to disturb

交通[jiāo tōng]

to be connected; traffic; transportation; communications; liaison

生活[shēng huó]

to live; life; livelihood

[Hǎi]

surname Hai

[cháng]

length; long; forever; always; constantly

[]

surname Mi

作业[zuò yè]

school assignment; homework; work; task; operation; to operate

合适[hé shì]

suitable; fitting; appropriate

安全[ān quán]

safe; secure; safety; security

[]

river

西北[Xī běi]

Northwest China (Shaanxi, Gansu, Qinghai, Ningxia, Xinjiang)

东北[Dōng běi]

Northeast China; Manchuria

[shěng]

to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out; province; provincial capital; a ministry (of the Japanese government)

主要[zhǔ yào]

main; principal; major; primary

[shì]

market; city

多云[duō yún]

cloudy (meteorology)

[qíng]

clear; fine (weather)

西南[xī nán]

southwest

[]

level; grade; rank; step (of stairs); classifier: step, level

可能[kě néng]

might (happen); possible; probable; possibility; probability; maybe; perhaps

出现[chū xiàn]

to appear; to arise; to emerge; to show up

[]

low; beneath; to lower (one's head); to let droop; to hang down; to incline

气温[qì wēn]

air temperature

部分[bù fen]

part; share; section; piece

超过[chāo guò]

to surpass; to exceed; to outstrip

[wán]

to finish; to be over; whole; complete; entire

消息[xiāo xi]

news; information

持续[chí xù]

to continue; to persist; to last; sustainable; preservation

存在[cún zài]

to exist; to be; existence

风险[fēng xiǎn]

risk; hazard

[]

surname Le

[réng]

still; yet; to remain; (literary) frequently; often

生产[shēng chǎn]

to produce; to manufacture; to give birth to a child

日常[rì cháng]

day-to-day; daily; everyday

关注[guān zhù]

to pay attention to; to follow sth closely; to follow (on social media); concern; interest; attention

预报[yù bào]

forecast

主动[zhǔ dòng]

to take the initiative; to do sth of one's own accord; spontaneous; active; opposite: passive 被动; drive (of gears and shafts etc)

场所[chǎng suǒ]

location; place

确保[què bǎo]

to ensure; to guarantee

[]

surname Ou

[]

ministry; department; section; part; division; troops; board; classifier for works of literature, films, machines etc

[Yóu]

surname You

[huā]

variant of 花

[]

each; every

北部[běi bù]

northern part

中部[zhōng bù]

middle part; central section

南部[nán bù]

southern part

[xìng]

nature; character; property; quality; attribute; sexuality; sex; gender; suffix forming adjective from verb; suffix forming noun from adjective, corresponding to -ness or -ity; essence

集中[jí zhōng]

to concentrate; to centralize; to focus; centralized; concentrated; to put together

东部[dōng bù]

the east; eastern part

[Lóng]

surname Long

[Qiáng]

surname Qiang

地区[dì qū]

local; regional; district (not necessarily formal administrative unit); region; area; as suffix to city name, means prefecture or county (area administered by a prefecture-level city or, county-level city)

[Ān]

surname An

以及[yǐ jí]

as well as; too; and

包括[bāo kuò]

to comprise; to include; to involve; to incorporate; to consist of

密切[mì qiè]

close; familiar; intimate; closely (related); to foster close ties; to pay close attention

寻找[xún zhǎo]

to seek; to look for

[]

to avoid; to shun; to flee; to escape; to keep away from; to leave; to hide from

分散[fēn sàn]

to scatter; to disperse; to distribute

期间[qī jiān]

period of time; time; time period; period

[juǎn]

to roll up; roll; classifier for small rolled things (wad of paper money, movie reel etc)

[zhèn]

disposition of troops; wave; spate; burst; spell; short period of time; classifier for events or states of short duration

气象[qì xiàng]

meteorological feature; meteorology; atmosphere; ambience; scene

[jiāng]

will; shall; to use; to take; to checkmate; just a short while ago; (introduces object of main verb, used in the same way as 把)

高度[gāo dù]

height; altitude; elevation; high degree; highly

山区[shān qū]

mountain area

低于[dī yú]

to be lower than

[zhì]

to arrive; most; to; until

高原[gāo yuán]

plateau

高温[gāo wēn]

high temperature

夜间[yè jiān]

nighttime; evening or night (e.g. classes)

[]

variant of 据

[Wén]

surname Wen

[]

and; to reach; up to; in time for

[Gǎng]

Hong Kong (abbr. for 港); surname Gang

广义[guǎng yì]

broad sense; general sense

极端[jí duān]

extreme

炎热[yán rè]

blistering hot; sizzling hot (weather)

警惕[jǐng tì]

to be on the alert; vigilant; alert; on guard; to warn

冰雹[bīng báo]

hail; hailstone

[]

special; unique; distinguished; especially; unusual; very; abbr. for 斯, tex

海浪[hǎi làng]

sea wave

上述[shàng shù]

aforementioned; above-mentioned

海域[hǎi yù]

sea area; territorial waters; maritime space

船只[chuán zhī]

ship; boat; vessel

[]

to require; to need; to want; necessity; need

内地[Nèi dì]

mainland China (PRC excluding Hong Kong and Macau, but including islands such as Hainan); Japan (used in Taiwan during Japanese colonization)

[Qīng]

Qing (Wade-Giles: Ch'ing) dynasty of imperial China (1644-1911); surname Qing

[shùn]

to obey; to follow; to arrange; to make reasonable; along; favorable

沿海[yán hǎi]

coastal

[]

ruthless; strong (e.g. of wine); (loanword) cool; hip

傍晚[bàng wǎn]

in the evening; when night falls; towards evening; at night fall; at dusk

局部[jú bù]

part; local

[Léi]

surname Lei

摄氏度[Shè shì dù]

°C (degrees Celsius)